Cơ bản
172,000 ₫
tổng cho 7 ngày
- 500 MB mỗi ngày ở tốc độ tối đa
- Sau đó tối đa 512 kbpsGọi điện, Reels và bản đồ Tìm hiểu về tốc độ →
- Điểm ra IP: Hồng Kông
eSIM du lịch Thái Lan

Các lựa chọn dữ liệu không giới hạnBạn chọn tốc độKhông cần đăng ký
Thái Lan · 7 ngàyTổng giá bằng VND
172,000 ₫
tổng cho 7 ngày
238,000 ₫
tổng cho 7 ngày
277,000 ₫
tổng cho 7 ngày
Thái Lan · Tổng giá bằng VND. Mỗi gói ghi rõ quốc gia nơi lưu lượng đi ra internet công cộng.
| Số ngày | Tốc độ cao mỗi ngày | Tốc độ sau giới hạn | Điểm ra IP | Giá |
|---|---|---|---|---|
| 1 ngày | 500 MB | 512 kbps | Hồng Kông | 79,000 ₫ 79,000 ₫ mỗi ngày |
| 1 ngày | 1 GB | 1 Mbps | Hồng Kông | 93,000 ₫ 93,000 ₫ mỗi ngày |
| 1 ngày | 2 GB | 10 Mbps | Thái Lan | 106,000 ₫ 106,000 ₫ mỗi ngày |
| 3 ngày | 500 MB | 512 kbps | Hồng Kông | 119,000 ₫ 39,667 ₫ mỗi ngày |
| 3 ngày | 1 GB | 1 Mbps | Hồng Kông | 145,000 ₫ 48,333 ₫ mỗi ngày |
| 3 ngày | 1 GB | 5 Mbps | Indonesia | 159,000 ₫ 53,000 ₫ mỗi ngày |
| 3 ngày | 1 GB | 10 Mbps | Indonesia | 185,000 ₫ 61,667 ₫ mỗi ngày |
| 3 ngày | 2 GB | 10 Mbps | Thái Lan | 198,000 ₫ 66,000 ₫ mỗi ngày |
| 5 ngày | 500 MB | 512 kbps | Hồng Kông | 145,000 ₫ 29,000 ₫ mỗi ngày |
| 5 ngày | 1 GB | 1 Mbps | Hồng Kông | 185,000 ₫ 37,000 ₫ mỗi ngày |
| 5 ngày | 1 GB | 5 Mbps | Indonesia | 224,000 ₫ 44,800 ₫ mỗi ngày |
| 5 ngày | 1 GB | 10 Mbps | Indonesia | 251,000 ₫ 50,200 ₫ mỗi ngày |
| 5 ngày | 2 GB | 10 Mbps | Thái Lan | 264,000 ₫ 52,800 ₫ mỗi ngày |
| 7 ngày | 500 MB | 512 kbps | Hồng Kông | 172,000 ₫ 24,571 ₫ mỗi ngày |
| 7 ngày | 1 GB | 1 Mbps | Hồng Kông | 238,000 ₫ 34,000 ₫ mỗi ngày |
| 7 ngày | 1 GB | 5 Mbps | Indonesia | 277,000 ₫ 39,571 ₫ mỗi ngày |
| 7 ngày | 1 GB | 10 Mbps | Indonesia | 330,000 ₫ 47,143 ₫ mỗi ngày |
| 7 ngày | 2 GB | 10 Mbps | Thái Lan | 356,000 ₫ 50,857 ₫ mỗi ngày |
| 10 ngày | 500 MB | 512 kbps | Hồng Kông | 211,000 ₫ 21,100 ₫ mỗi ngày |
| 10 ngày | 1 GB | 1 Mbps | Hồng Kông | 317,000 ₫ 31,700 ₫ mỗi ngày |
| 10 ngày | 1 GB | 5 Mbps | Indonesia | 383,000 ₫ 38,300 ₫ mỗi ngày |
| 10 ngày | 1 GB | 10 Mbps | Indonesia | 462,000 ₫ 46,200 ₫ mỗi ngày |
| 10 ngày | 2 GB | 10 Mbps | Thái Lan | 475,000 ₫ 47,500 ₫ mỗi ngày |
| 15 ngày | 500 MB | 512 kbps | Hồng Kông | 304,000 ₫ 20,267 ₫ mỗi ngày |
| 15 ngày | 1 GB | 1 Mbps | Hồng Kông | 462,000 ₫ 30,800 ₫ mỗi ngày |
| 15 ngày | 1 GB | 5 Mbps | Indonesia | 554,000 ₫ 36,933 ₫ mỗi ngày |
| 15 ngày | 2 GB | 10 Mbps | Thái Lan | 647,000 ₫ 43,133 ₫ mỗi ngày |
| 20 ngày | 500 MB | 512 kbps | Hồng Kông | 370,000 ₫ 18,500 ₫ mỗi ngày |
| 20 ngày | 1 GB | 1 Mbps | Hồng Kông | 581,000 ₫ 29,050 ₫ mỗi ngày |
| 20 ngày | 2 GB | 10 Mbps | Thái Lan | 910,000 ₫ 45,500 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 500 MB | 512 kbps | Hồng Kông | 528,000 ₫ 17,600 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 1 GB | 1 Mbps | Hồng Kông | 844,000 ₫ 28,133 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 1 GB | 5 Mbps | Indonesia | 924,000 ₫ 30,800 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 1 GB | 5 Mbps | Indonesia | 937,000 ₫ 31,233 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 2 GB | 10 Mbps | Thái Lan | 1,121,000 ₫ 37,367 ₫ mỗi ngày |
| Số ngày | Dữ liệu | Điểm ra IP | Giá |
|---|---|---|---|
| 7 ngày | 1 GB | Vương quốc Anh | 93,000 ₫ 13,286 ₫ mỗi ngày |
| 7 ngày | 1 GB | Vương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu | 93,000 ₫ 13,286 ₫ mỗi ngày |
| 7 ngày | 1 GB | Hồng Kông | 93,000 ₫ 13,286 ₫ mỗi ngày |
| 7 ngày | 1 GB | Singapore | 106,000 ₫ 15,143 ₫ mỗi ngày |
| 7 ngày | 3 GB | Vương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu | 132,000 ₫ 18,857 ₫ mỗi ngày |
| 7 ngày | 30 GB | Vương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu | 304,000 ₫ 43,429 ₫ mỗi ngày |
| 10 ngày | 50 GB | — | 224,000 ₫ 22,400 ₫ mỗi ngày |
| 10 ngày | 50 GB | Thái Lan | 356,000 ₫ 35,600 ₫ mỗi ngày |
| 15 ngày | 2 GB | Vương quốc Anh | 119,000 ₫ 7,933 ₫ mỗi ngày |
| 15 ngày | 2 GB | Vương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu | 119,000 ₫ 7,933 ₫ mỗi ngày |
| 15 ngày | 5 GB | Vương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu | 159,000 ₫ 10,600 ₫ mỗi ngày |
| 15 ngày | 30 GB | Indonesia | 304,000 ₫ 20,267 ₫ mỗi ngày |
| 15 ngày | 45 GB | Vương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu | 501,000 ₫ 33,400 ₫ mỗi ngày |
| 15 ngày | 50 GB | Indonesia | 449,000 ₫ 29,933 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 3 GB | Indonesia | 106,000 ₫ 3,533 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 3 GB | Hồng Kông | 119,000 ₫ 3,967 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 3 GB | Vương quốc Anh | 132,000 ₫ 4,400 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 3 GB | Singapore | 145,000 ₫ 4,833 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 5 GB | Indonesia | 132,000 ₫ 4,400 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 5 GB | Hồng Kông | 159,000 ₫ 5,300 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 5 GB | Vương quốc Anh | 185,000 ₫ 6,167 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 5 GB | Singapore | 185,000 ₫ 6,167 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 10 GB | Indonesia | 172,000 ₫ 5,733 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 10 GB | Hồng Kông | 224,000 ₫ 7,467 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 10 GB | Vương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu | 251,000 ₫ 8,367 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 10 GB | Singapore | 264,000 ₫ 8,800 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 10 GB | Vương quốc Anh | 304,000 ₫ 10,133 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 15 GB | Vương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu | 356,000 ₫ 11,867 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 20 GB | Indonesia | 264,000 ₫ 8,800 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 20 GB | Hồng Kông | 356,000 ₫ 11,867 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 20 GB | Singapore | 383,000 ₫ 12,767 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 20 GB | Vương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu | 462,000 ₫ 15,400 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 20 GB | Vương quốc Anh | 581,000 ₫ 19,367 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 30 GB | Indonesia | 343,000 ₫ 11,433 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 30 GB | Vương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu | 673,000 ₫ 22,433 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 50 GB | Indonesia | 501,000 ₫ 16,700 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 50 GB | Vương quốc Anh | 1,412,000 ₫ 47,067 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 70 GB | Vương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu | 686,000 ₫ 22,867 ₫ mỗi ngày |
| 30 ngày | 100 GB | — | 3,258,000 ₫ 108,600 ₫ mỗi ngày |
| 180 ngày | 50 GB | Hồng Kông | 1,346,000 ₫ 7,478 ₫ mỗi ngày |
| 180 ngày | 50 GB | Vương quốc Anh | 2,111,000 ₫ 11,728 ₫ mỗi ngày |
So sánh cho Thái Lan Đọc bài so sánh đầy đủ →
| Nhà cung cấp | Lempart Flex | Airalo (mở trong thẻ mới) | Saily (mở trong thẻ mới) | Ubigi (mở trong thẻ mới) | Holafly (mở trong thẻ mới) | Yesim (mở trong thẻ mới) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Lan Cơ bản 512 kbps | Thái Lan Hằng ngày 1 Mbps | Thái Lan Tốc độ cao hơn 5 Mbps | ||||||
| Không giới hạn · 7 ngày | 172,000 ₫ | 238,000 ₫ | 277,000 ₫ | 540,508 ₫ | 540,250 ₫ | 566,246 ₫ | 707,808 ₫ | 691,850 ₫ |
| Không giới hạn · 30 ngày | 528,000 ₫ | 844,000 ₫ | 924,000 ₫ | 1,261,185 ₫ | 1,260,927 ₫ | 1,261,185 ₫ | 1,902,073 ₫ | 1,297,219 ₫ |
| 10 GB · 30 ngày | 172,000 ₫ | 283,123 ₫ | 282,866 ₫ | 283,123 ₫ | — | 339,748 ₫ | ||
| Tốc độ cao mỗi ngày | 500 MB | 1 GB | 1 GB | 5 GB | 5 GB | Tổng 25–60 GB | Không công bố giới hạnTrang FAQ của chính Holafly nói một số nhà mạng áp dụng chính sách sử dụng hợp lý có thể giảm tốc độ sau "một hạn mức dữ liệu tốc độ cao nhất định", nhưng không công bố đó là bao nhiêu dữ liệu và giảm xuống tốc độ nào. Bạn không thể biết trước khi nào kết nối sẽ chậm lại. Mỗi gói Lempart Flex đều ghi rõ cả hai trước khi thanh toán. | Không công bố giới hạnTrang trợ giúp của chính Yesim nói nhà mạng có thể giảm tốc độ mạng cho đến khi chu kỳ ngày hoặc tháng của bạn được đặt lại, nhưng không công bố sau bao nhiêu dữ liệu hay xuống tốc độ nào. Bạn không thể biết trước khi nào kết nối sẽ chậm lại. Mỗi gói Lempart Flex đều ghi rõ cả hai trước khi thanh toán. |
| Tốc độ sau giới hạnSau phần dữ liệu tốc độ cao mỗi ngày, tốc độ thấp hơn vẫn cho bạn dùng thoải mái nhiều dịch vụ. Tìm hiểu thêm về tốc độ → | 512 kbps | 1 Mbps | 5 Mbps | 1 Mbps | 1 Mbps | 2 Mbps | ||
| Hotspot | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | Tối đa 1 GB mỗi ngày | Tùy nhà mạng |
| Chọn quốc gia IPThái Lan: kết nối qua Hồng Kông, Thái Lan hoặc Indonesia — tùy bạn chọn. Quốc gia nơi lưu lượng internet của bạn đi ra internet công cộng. Đây không phải VPN hay địa chỉ IP cố định, và ứng dụng vẫn có thể xác định bạn ở nơi khác. Điểm ra IP là gì? → | ✓ | ✓ | ✓ | ✗ | ✗ | ✗ | ✗ | ✗ |
| Không cần tài khoản | ✓ | ✓ | ✓ | ✗ | ✗Saily: trang trợ giúp của họ nói bạn cần tạo tài khoản (đăng nhập bằng Google, Apple hoặc Microsoft) để bắt đầu dùng eSIM. | ✓Ubigi: mua trên trang web không cần tài khoản; ứng dụng của họ yêu cầu tạo tài khoản. | ✓Holafly: trang của chính họ nói có thể mua với tư cách khách; tài khoản được tạo bằng email bạn dùng. | ✗Yesim: các bước mua bắt đầu bằng việc đăng nhập tài khoản Yesim. |
| Hoàn tiền và phần thưởng | Hoàn 10% mỗi lần mua | Hoàn 10% mỗi lần mua | Hoàn 10% mỗi lần mua | ✓ | ✓ | — | ✓ | ✓ |
| Nhà cung cấp | 7 ngày | 30 ngày | 10 GB |
|---|---|---|---|
| Lempart FlexThái Lan Cơ bản · 500 MB → 512 kbps | 172,000 ₫ | 528,000 ₫ | 172,000 ₫ |
| Lempart FlexThái Lan Hằng ngày · 1 GB → 1 Mbps | 238,000 ₫ | 844,000 ₫ | 172,000 ₫ |
| Lempart FlexThái Lan Tốc độ cao hơn · 1 GB → 5 Mbps | 277,000 ₫ | 924,000 ₫ | 172,000 ₫ |
| Airalo5 GB → 1 Mbps | 540,508 ₫ | 1,261,185 ₫ | 283,123 ₫ |
| Saily5 GB → 1 Mbps | 540,250 ₫ | 1,260,927 ₫ | 282,866 ₫ |
| UbigiTổng 25–60 GB → 2 Mbps | 566,246 ₫ | 1,261,185 ₫ | 283,123 ₫ |
| HolaflyKhông công bố giới hạn | 707,808 ₫ | 1,902,073 ₫ | — |
| YesimKhông công bố giới hạn | 691,850 ₫ | 1,297,219 ₫ | 339,748 ₫ |
Thái Lan, dữ liệu không giới hạn trong 30 ngày — Lempart Flex: Cơ bản 528,000 ₫ (512 kbps sau dung lượng hằng ngày), Hằng ngày 844,000 ₫ (1 Mbps), Tốc độ cao hơn 924,000 ₫ (5 Mbps). Các eSIM du lịch khác nêu ở đây có giá 1,260,927 ₫–1,902,073 ₫.
✓ có · ✗ không · — không nêu trên trang của nhà cung cấp. Với nhà cung cấp khác, ✗ nghĩa là trang của họ không cung cấp điều này khi chúng tôi kiểm tra. Giá được kiểm tra ngày 25 tháng 10, 2026. Nguồn: airalo.com, trang web của chính các nhà cung cấp. Quy đổi theo tỷ giá hôm nay. Có thể áp dụng thuế. Các gói khác nhau về dữ liệu tốc độ cao và tốc độ sau đó — hãy đọc điều khoản của từng nhà cung cấp trước khi mua.
Các gói này cũng bao gồm Thái Lan.

Thái Lan · Ấn Độ · Bangladesh và 11 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 304,000 ₫sau đó tối đa 1 Mbps
Châu Á · 14 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Áo · Ba Lan và 51 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 409,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps
Europe & Asia · 54 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Campuchia · Indonesia và 5 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 317,000 ₫sau đó tối đa 1 Mbps
Đông Nam Á · 8 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Indonesia · Malaysia và 1 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 343,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps
Indonesia, Malaysia, Singapore & Thái Lan · 4 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Indonesia · Malaysia và 2 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 370,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps
Đông Nam Á · 5 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Ấn Độ · Bangladesh và 16 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 449,000 ₫sau đó tối đa 384 kbps
Châu Á · 19 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Armenia · Ấn Độ và 18 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 488,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps
Châu Á · 21 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Đài Loan · Hàn Quốc và 9 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 541,000 ₫sau đó tối đa 10 Mbps
Châu Á · 12 quốc gia · 10 Mbps
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 97 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 620,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps
Toàn cầu · 100 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Ấn Độ · Bangladesh và 13 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 647,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps
Châu Á · 16 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Ai Cập · Áo và 64 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 647,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps
Toàn cầu · 67 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Campuchia · Đài Loan và 9 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 660,000 ₫sau đó tối đa 384 kbps
Châu Á · 12 quốc gia · 384 kbps
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Campuchia · Hàn Quốc và 8 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 713,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps
Asia-Pacific · 11 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Ấn Độ · Bangladesh và 25 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 765,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps
Châu Á · 28 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 114 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,161,000 ₫sau đó tối đa 384 kbps
Toàn cầu · 117 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 166 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,346,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps
Toàn cầu · 169 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Campuchia · Indonesia và 4 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,464,000 ₫sau đó tối đa 384 kbps
Đông Nam Á · 7 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 104 nơi khác
Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,464,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps
Toàn cầu · 107 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Hàn Quốc · Indonesia và 7 nơi khác
Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 93,000 ₫
Asia-Pacific · 10 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Ai Cập · Albania và 73 nơi khác
Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 106,000 ₫
Toàn cầu · 76 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Ấn Độ · Campuchia và 12 nơi khác
Dữ liệu cố định · 0.5 GB · 1 ngày · 119,000 ₫
Châu Á · 15 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Ấn Độ và 17 nơi khác
Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 145,000 ₫
Châu Á · 20 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 124 nơi khác
Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 251,000 ₫
Toàn cầu · 127 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 111 nơi khác
Dữ liệu cố định · 3 GB · 30 ngày · 277,000 ₫
Toàn cầu · 114 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 87 nơi khác
Dữ liệu cố định · 5 GB · 365 ngày · 409,000 ₫
Toàn cầu · 90 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Hồng Kông · Indonesia và 2 nơi khác
Dữ liệu cố định · 300 GB · 30 ngày · 541,000 ₫
Châu Á · 5 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Afghanistan và 116 nơi khác
Dữ liệu cố định · 10 GB · 30 ngày · 963,000 ₫
Toàn cầu · 119 quốc gia
Không có quốc gia nào khớp trong gói này.
Dung lượng, tốc độ và mạng khác nhau tùy gói
TrueMove H · 5G / DTAC · 5G
Chỉ có dữ liệu — không số điện thoại, không gọi, không SMS. Số của bạn vẫn dùng bình thường trên SIM cũ.
Gói từ 1 đến 180 ngày, từ 79,000 ₫. Cài eSIM tại nhà qua Wi‑Fi. Mỗi gói đều ghi rõ trước khi thanh toán khi nào bắt đầu và dùng được bao lâu.
Bản đồ của nhà mạng chỉ là vùng phủ ước tính. Quyền truy cập chuyển vùng của eSIM, thiết bị, địa hình và tình trạng mạng đều có thể ảnh hưởng đến dịch vụ.

Dành cho chuyến đi: bản đồ và ứng dụng gọi xe ngay khi hạ cánh, WhatsApp và gọi video về nhà, ảnh và mạng xã hội trên đường. Số của bạn vẫn ở SIM của bạn để gọi và nhắn tin.
Mỗi gói không giới hạn ở đây cho một lượng dữ liệu tốc độ cao cố định mỗi ngày (500 MB mỗi ngày · 1 GB mỗi ngày · 2 GB mỗi ngày), sau đó vẫn dùng tiếp ở tốc độ thấp hơn đến hôm sau (512 kbps · 1 Mbps · 5 Mbps · 10 Mbps). Dữ liệu không hết trước khi gói kết thúc.
Gói dữ liệu cố định (1 GB · 2 GB · 3 GB · 5 GB · 10 GB · 15 GB · 20 GB · 30 GB · 45 GB · 50 GB · 70 GB · 100 GB) phù hợp với người biết mình cần bao nhiêu dữ liệu.
Quốc gia nơi lưu lượng internet của bạn đi ra internet công cộng. Đây không phải VPN hay địa chỉ IP cố định, và ứng dụng vẫn có thể xác định bạn ở nơi khác.
Điểm ra IP bạn có thể chọn ở đây: Hồng Kông · Indonesia · Singapore (chỉ gói dữ liệu cố định) · Thái Lan · UK/EU (chỉ gói dữ liệu cố định) · Vương quốc Anh (chỉ gói dữ liệu cố định)
Hỗ trợ eSIM và không khóa mạng.
Kiểm tra máy có tương thíchLàm theo hướng dẫn cho thiết bị của bạn trong đơn hàng.
Làm theo quy tắc kích hoạt của gói đã chọn.
Gói rẻ nhất của chúng tôi là Cơ bản — từ 79,000 ₫ cho 1 ngày và 528,000 ₫ cho 30 ngày (500 MB tốc độ cao mỗi ngày, sau đó tối đa 512 kbps).
Dữ liệu không giới hạn: 1 ngày từ 79,000 ₫, 7 ngày từ 172,000 ₫, 15 ngày từ 304,000 ₫ và 30 ngày từ 528,000 ₫. Dữ liệu cố định: 7 ngày từ 93,000 ₫, 15 ngày từ 119,000 ₫ và 30 ngày từ 106,000 ₫. Mỗi mức giá là tổng cho cả gói. Với dữ liệu không giới hạn, bạn chọn tốc độ sau phần tốc độ cao mỗi ngày: chậm hơn thì rẻ hơn, nhanh hơn thì đắt hơn.
Các gói cho Thái Lan chạy trên những mạng này: AIS, DTAC và True Move. Mỗi gói ghi rõ mạng của mình trước khi bạn thanh toán.
Nhiều ứng dụng xác định quốc gia của bạn dựa vào nơi kết nối của bạn có vẻ xuất phát — tức vị trí IP của gói — chứ không phải nơi bạn đang đứng. Qua IP Hồng Kông, ChatGPT và Claude thường không mở được vì Hồng Kông không có trong danh sách quốc gia được hỗ trợ của họ; Gemini và Copilot thì thường mở được. Qua Thái Lan, Indonesia, Vương quốc Anh và Singapore, ChatGPT, Claude và Gemini thường dùng được. Kho nội dung của các dịch vụ xem phim trực tuyến như Netflix thường theo quốc gia mà kết nối của bạn có vẻ đang ở, nên một số phim có thể khác với khi ở nhà. Ngân hàng có thể yêu cầu xác minh thêm khi bạn đăng nhập từ nước ngoài: hãy cài đặt mã bảo mật qua ứng dụng trước khi đi, và giữ SIM của bạn luôn bật để nhận tin nhắn SMS. Mỗi gói đều ghi rõ vị trí IP trước khi bạn thanh toán, và “Chọn IP của bạn” cho phép bạn chọn vị trí khác. Mỗi ứng dụng tự quyết định, nên lựa chọn là của bạn.
Du khách tại Thái Lan thường dùng Grab hoặc Bolt (gọi xe), LINE (nhắn tin) và LINE MAN hoặc GrabFood (giao đồ ăn). Ứng dụng địa phương thường quan tâm đến số điện thoại, thẻ thanh toán và quốc gia của kho ứng dụng hơn là vị trí IP, nên hãy cài đặt chúng ở nhà trước khi bay.
Các gói cho Thái Lan được bán với những vị trí IP này: Hồng Kông, Thái Lan, Indonesia, Vương quốc Anh (chỉ gói dữ liệu cố định), UK/EU (chỉ gói dữ liệu cố định) và Singapore (chỉ gói dữ liệu cố định). Mỗi gói ghi rõ vị trí của mình, và “Chọn IP của bạn” liệt kê chúng kèm giá.
Nó không hết và không bị ngắt. Mỗi ngày có một lượng cố định — gói này là 500 MB mỗi ngày — chạy tốc độ tối đa; sau đó kết nối vẫn hoạt động ở tốc độ chậm hơn cho hết ngày, và hôm sau tốc độ tối đa quay lại. Không phụ phí, không phải nạp thêm. Tốc độ chậm của gói này là 512 kbps.
Từ khi eSIM kết nối mạng lần đầu tại điểm đến — không phải lúc mua và cũng không phải lúc cài. Vì thế cài ở nhà bằng wifi là dễ nhất: vừa hạ cánh đã có mạng.
Không. Đây chỉ là dữ liệu di động. Số của bạn vẫn nằm trên SIM của bạn và hoạt động bình thường, nên cuộc gọi và tin nhắn vẫn đến được; để nhà mạng của bạn không tính cước dữ liệu chuyển vùng, hãy chuyển dữ liệu di động sang eSIM này và để số của bạn bật để nghe gọi.
Không. Trên trang này chúng tôi chỉ hỏi địa chỉ email — không tên, không số điện thoại, không mật khẩu, không tài khoản. eSIM và biên nhận được gửi qua email, và mã đơn hàng cùng bốn số cuối của ICCID làm được mọi việc mà tài khoản làm: xem còn lại bao nhiêu, yêu cầu hoàn tiền, báo lỗi.
eSIM ngừng truyền dữ liệu và không phát sinh thêm khoản nào. Một số gói ở đây có thể cộng thêm ngày về sau — gói sẽ ghi rõ trong phần chi tiết; với các gói còn lại, mua lại là cách để dùng tiếp.
Có, với mọi gói cước. Những gì máy tính xách tay, máy tính bảng hay chiếc điện thoại thứ hai dùng đều tính vào cùng dung lượng với điện thoại của bạn: với gói không giới hạn, dung lượng tốc độ tối đa của ngày được dùng trước, sau đó gói cước vẫn chạy tiếp ở tốc độ đã nêu. Khi nhiều thiết bị kết nối cùng lúc, tốc độ sẽ được chia cho các thiết bị đó.
Điện thoại phải hỗ trợ eSIM và không bị khoá theo một nhà mạng. Phần lớn máy bán ra vài năm gần đây đều hỗ trợ; máy bị khoá sẽ từ chối eSIM dù mọi thứ khác đều đúng.
Chúng tôi thường trả lời trong một ngày làm việc. Chính sách hoàn tiền