eSIM của tôi

eSIM du lịch Thái Lan

Thái Lan

AIS · DTAC · 5GHỗ trợ phát Wi-Fi
Thái Lan

Các lựa chọn dữ liệu không giới hạnBạn chọn tốc độKhông cần đăng ký

Thái Lan · 7 ngàyTổng giá bằng VND

Tất cả các gói (82) ↓

Thái Lan · Tổng giá bằng VND. Mỗi gói ghi rõ quốc gia nơi lưu lượng đi ra internet công cộng.

Dữ liệu không giới hạn
Số ngàyTốc độ cao mỗi ngàyTốc độ sau giới hạnĐiểm ra IPGiá
1 ngày500 MB512 kbpsHồng Kông79,000 ₫ 79,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày1 GB1 MbpsHồng Kông93,000 ₫ 93,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày2 GB10 MbpsThái Lan106,000 ₫ 106,000 ₫ mỗi ngày
3 ngày500 MB512 kbpsHồng Kông119,000 ₫ 39,667 ₫ mỗi ngày
3 ngày1 GB1 MbpsHồng Kông145,000 ₫ 48,333 ₫ mỗi ngày
3 ngày1 GB5 MbpsIndonesia159,000 ₫ 53,000 ₫ mỗi ngày
3 ngày1 GB10 MbpsIndonesia185,000 ₫ 61,667 ₫ mỗi ngày
3 ngày2 GB10 MbpsThái Lan198,000 ₫ 66,000 ₫ mỗi ngày
5 ngày500 MB512 kbpsHồng Kông145,000 ₫ 29,000 ₫ mỗi ngày
5 ngày1 GB1 MbpsHồng Kông185,000 ₫ 37,000 ₫ mỗi ngày
5 ngày1 GB5 MbpsIndonesia224,000 ₫ 44,800 ₫ mỗi ngày
5 ngày1 GB10 MbpsIndonesia251,000 ₫ 50,200 ₫ mỗi ngày
5 ngày2 GB10 MbpsThái Lan264,000 ₫ 52,800 ₫ mỗi ngày
7 ngày500 MB512 kbpsHồng Kông172,000 ₫ 24,571 ₫ mỗi ngày
7 ngày500 MB512 kbpsSingapore224,000 ₫ 32,000 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GB1 MbpsHồng Kông238,000 ₫ 34,000 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GB5 MbpsIndonesia277,000 ₫ 39,571 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GB10 MbpsIndonesia330,000 ₫ 47,143 ₫ mỗi ngày
7 ngày2 GB10 MbpsThái Lan356,000 ₫ 50,857 ₫ mỗi ngày
7 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh475,000 ₫ 67,857 ₫ mỗi ngày
8 ngàyKhông giới hạn, tốc độ tối đa—Thái Lan396,000 ₫ 49,500 ₫ mỗi ngày
10 ngày500 MB512 kbpsHồng Kông211,000 ₫ 21,100 ₫ mỗi ngày
10 ngày1 GB1 MbpsHồng Kông317,000 ₫ 31,700 ₫ mỗi ngày
10 ngày1 GB5 MbpsIndonesia383,000 ₫ 38,300 ₫ mỗi ngày
10 ngày1 GB10 MbpsIndonesia462,000 ₫ 46,200 ₫ mỗi ngày
10 ngày2 GB10 MbpsThái Lan475,000 ₫ 47,500 ₫ mỗi ngày
15 ngày500 MB512 kbpsHồng Kông304,000 ₫ 20,267 ₫ mỗi ngày
15 ngày1 GB1 MbpsHồng Kông462,000 ₫ 30,800 ₫ mỗi ngày
15 ngày1 GB5 MbpsIndonesia554,000 ₫ 36,933 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GB10 MbpsThái Lan647,000 ₫ 43,133 ₫ mỗi ngày
20 ngày500 MB512 kbpsHồng Kông370,000 ₫ 18,500 ₫ mỗi ngày
20 ngày1 GB1 MbpsHồng Kông581,000 ₫ 29,050 ₫ mỗi ngày
20 ngày2 GB10 MbpsThái Lan910,000 ₫ 45,500 ₫ mỗi ngày
30 ngày500 MB512 kbpsHồng Kông528,000 ₫ 17,600 ₫ mỗi ngày
30 ngày500 MB512 kbpsSingapore739,000 ₫ 24,633 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GB1 MbpsHồng Kông844,000 ₫ 28,133 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GB5 MbpsIndonesia924,000 ₫ 30,800 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GB5 MbpsIndonesia937,000 ₫ 31,233 ₫ mỗi ngày
30 ngày2 GB10 MbpsThái Lan1,121,000 ₫ 37,367 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh1,333,000 ₫ 44,433 ₫ mỗi ngày
Dữ liệu cố định
Số ngàyDữ liệuĐiểm ra IPGiá
7 ngày1 GBVương quốc Anh93,000 ₫ 13,286 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GBIndonesia93,000 ₫ 13,286 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu93,000 ₫ 13,286 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GBHồng Kông93,000 ₫ 13,286 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GBSingapore106,000 ₫ 15,143 ₫ mỗi ngày
7 ngày3 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu132,000 ₫ 18,857 ₫ mỗi ngày
7 ngày30 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu304,000 ₫ 43,429 ₫ mỗi ngày
10 ngày50 GB—224,000 ₫ 22,400 ₫ mỗi ngày
10 ngày50 GBThái Lan356,000 ₫ 35,600 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GBVương quốc Anh119,000 ₫ 7,933 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu119,000 ₫ 7,933 ₫ mỗi ngày
15 ngày5 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu159,000 ₫ 10,600 ₫ mỗi ngày
15 ngày30 GBIndonesia304,000 ₫ 20,267 ₫ mỗi ngày
15 ngày45 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu488,000 ₫ 32,533 ₫ mỗi ngày
15 ngày50 GBIndonesia449,000 ₫ 29,933 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GBIndonesia106,000 ₫ 3,533 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GBHồng Kông119,000 ₫ 3,967 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GBVương quốc Anh132,000 ₫ 4,400 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GBSingapore145,000 ₫ 4,833 ₫ mỗi ngày
30 ngày5 GBIndonesia132,000 ₫ 4,400 ₫ mỗi ngày
30 ngày5 GBHồng Kông159,000 ₫ 5,300 ₫ mỗi ngày
30 ngày5 GBVương quốc Anh185,000 ₫ 6,167 ₫ mỗi ngày
30 ngày5 GBSingapore185,000 ₫ 6,167 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBIndonesia172,000 ₫ 5,733 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBHồng Kông224,000 ₫ 7,467 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu251,000 ₫ 8,367 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBSingapore264,000 ₫ 8,800 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBVương quốc Anh304,000 ₫ 10,133 ₫ mỗi ngày
30 ngày15 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu343,000 ₫ 11,433 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBIndonesia264,000 ₫ 8,800 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBHồng Kông356,000 ₫ 11,867 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBSingapore383,000 ₫ 12,767 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu449,000 ₫ 14,967 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBVương quốc Anh581,000 ₫ 19,367 ₫ mỗi ngày
30 ngày30 GBIndonesia343,000 ₫ 11,433 ₫ mỗi ngày
30 ngày30 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu660,000 ₫ 22,000 ₫ mỗi ngày
30 ngày50 GBIndonesia501,000 ₫ 16,700 ₫ mỗi ngày
30 ngày50 GBVương quốc Anh1,412,000 ₫ 47,067 ₫ mỗi ngày
30 ngày70 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu673,000 ₫ 22,433 ₫ mỗi ngày
30 ngày100 GB—3,258,000 ₫ 108,600 ₫ mỗi ngày
180 ngày50 GBHồng Kông1,346,000 ₫ 7,478 ₫ mỗi ngày
180 ngày50 GBVương quốc Anh2,111,000 ₫ 11,728 ₫ mỗi ngày

So sánh giá và dịch vụ: eSIM du lịch và nhà mạng

So sánh cho Thái Lan Đọc bài so sánh đầy đủ →

Nhà cung cấpLempart FlexAiralo (mở trong thẻ mới)Saily (mở trong thẻ mới)Ubigi (mở trong thẻ mới)Holafly (mở trong thẻ mới)Yesim (mở trong thẻ mới)
Thái Lan Cơ bản
512 kbps
Thái Lan Hằng ngày
1 Mbps
Thái Lan Tốc độ cao hơn
5 Mbps
Không giới hạn · 7 ngày172,000 ₫238,000 ₫277,000 ₫540,508 ₫540,250 ₫566,246 ₫707,808 ₫691,850 ₫
Không giới hạn · 30 ngày528,000 ₫844,000 ₫924,000 ₫1,261,185 ₫1,260,927 ₫1,261,185 ₫1,902,073 ₫1,297,219 ₫
10 GB · 30 ngày172,000 ₫283,123 ₫282,866 ₫283,123 ₫—339,748 ₫
Tốc độ cao mỗi ngày500 MB1 GB1 GB5 GB5 GBTổng 25–60 GBKhông công bố giới hạnTrang FAQ của chính Holafly nói một số nhà mạng áp dụng chính sách sử dụng hợp lý có thể giảm tốc độ sau "một hạn mức dữ liệu tốc độ cao nhất định", nhưng không công bố đó là bao nhiêu dữ liệu và giảm xuống tốc độ nào. Bạn không thể biết trước khi nào kết nối sẽ chậm lại. Mỗi gói Lempart Flex đều ghi rõ cả hai trước khi thanh toán.Không công bố giới hạnTrang trợ giúp của chính Yesim nói nhà mạng có thể giảm tốc độ mạng cho đến khi chu kỳ ngày hoặc tháng của bạn được đặt lại, nhưng không công bố sau bao nhiêu dữ liệu hay xuống tốc độ nào. Bạn không thể biết trước khi nào kết nối sẽ chậm lại. Mỗi gói Lempart Flex đều ghi rõ cả hai trước khi thanh toán.
Tốc độ sau giới hạnSau phần dữ liệu tốc độ cao mỗi ngày, tốc độ thấp hơn vẫn cho bạn dùng thoải mái nhiều dịch vụ. Tìm hiểu thêm về tốc độ →512 kbps1 Mbps5 Mbps1 Mbps1 Mbps2 Mbps
Hotspot✓✓✓✓✓✓Tối đa 1 GB mỗi ngàyTùy nhà mạng
Chọn quốc gia IPThái Lan: kết nối qua Hồng Kông, Thái Lan, Indonesia, Singapore hoặc Vương quốc Anh — tùy bạn chọn. Quốc gia nơi lưu lượng internet của bạn đi ra internet công cộng. Đây không phải VPN hay địa chỉ IP cố định, và ứng dụng vẫn có thể xác định bạn ở nơi khác. Điểm ra IP là gì? →✓✓✓✗✗✗✗✗
Không cần tài khoản✓✓✓✗✗Saily: trang trợ giúp của họ nói bạn cần tạo tài khoản (đăng nhập bằng Google, Apple hoặc Microsoft) để bắt đầu dùng eSIM.✓Ubigi: mua trên trang web không cần tài khoản; ứng dụng của họ yêu cầu tạo tài khoản.✓Holafly: trang của chính họ nói có thể mua với tư cách khách; tài khoản được tạo bằng email bạn dùng.✗Yesim: các bước mua bắt đầu bằng việc đăng nhập tài khoản Yesim.
Hoàn tiền và phần thưởngHoàn 10% mỗi lần muaHoàn 10% mỗi lần muaHoàn 10% mỗi lần mua✓✓—✓✓
Nhà cung cấp7 ngày30 ngày10 GB
Lempart FlexThái Lan Cơ bản · 500 MB → 512 kbps172,000 ₫528,000 ₫172,000 ₫
Lempart FlexThái Lan Hằng ngày · 1 GB → 1 Mbps238,000 ₫844,000 ₫172,000 ₫
Lempart FlexThái Lan Tốc độ cao hơn · 1 GB → 5 Mbps277,000 ₫924,000 ₫172,000 ₫
Airalo5 GB → 1 Mbps540,508 ₫1,261,185 ₫283,123 ₫
Saily5 GB → 1 Mbps540,250 ₫1,260,927 ₫282,866 ₫
UbigiTổng 25–60 GB → 2 Mbps566,246 ₫1,261,185 ₫283,123 ₫
HolaflyKhông công bố giới hạn707,808 ₫1,902,073 ₫—
YesimKhông công bố giới hạn691,850 ₫1,297,219 ₫339,748 ₫
  • ✓ Chọn quốc gia IP
  • ✓ Không cần tài khoản
  • ✓ Hotspot
  • Hoàn tiền và phần thưởng: Hoàn 10% mỗi lần mua

Thái Lan, dữ liệu không giới hạn trong 30 ngày — Lempart Flex: Cơ bản 528,000 ₫ (512 kbps sau dung lượng hằng ngày), Hằng ngày 844,000 ₫ (1 Mbps), Tốc độ cao hơn 924,000 ₫ (5 Mbps). Các eSIM du lịch khác nêu ở đây có giá 1,260,927 ₫–1,902,073 ₫.

✓ có · ✗ không · — không nêu trên trang của nhà cung cấp. Với nhà cung cấp khác, ✗ nghĩa là trang của họ không cung cấp điều này khi chúng tôi kiểm tra. Giá được kiểm tra ngày 25 tháng 10, 2026. Nguồn: airalo.com, trang web của chính các nhà cung cấp. Quy đổi theo tỷ giá hôm nay. Có thể áp dụng thuế. Các gói khác nhau về dữ liệu tốc độ cao và tốc độ sau đó — hãy đọc điều khoản của từng nhà cung cấp trước khi mua.

Đi xa hơn Thái Lan?

Các gói này cũng bao gồm Thái Lan.

Châu Á · 14 quốc gia

Thái Lan · Ấn Độ · Bangladesh và 11 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 304,000 ₫sau đó tối đa 1 Mbps

Xem các gói Châu Á

Toàn cầu · 100 quốc gia

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 97 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 620,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Toàn cầu

Đông Nam Á · 8 quốc gia

Thái Lan · Campuchia · Indonesia và 5 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 317,000 ₫sau đó tối đa 1 Mbps

Xem các gói Đông Nam Á

Indonesia, Malaysia, Singapore & Thái Lan · 4 quốc gia

Thái Lan · Indonesia · Malaysia và 1 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 343,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Indonesia, Malaysia, Singapore & Thái Lan

Đông Nam Á · 5 quốc gia

Thái Lan · Indonesia · Malaysia và 2 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 370,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Đông Nam Á

Europe & Asia · 54 quốc gia

Thái Lan · Áo · Ba Lan và 51 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 409,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Europe & Asia

Châu Á · 19 quốc gia

Thái Lan · Ấn Độ · Bangladesh và 16 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 449,000 ₫sau đó tối đa 384 kbps

Xem các gói Châu Á

Châu Á · 21 quốc gia

Thái Lan · Armenia · Ấn Độ và 18 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 488,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Châu Á

Châu Á · 12 quốc gia · 10 Mbps

Thái Lan · Đài Loan · Hàn Quốc và 9 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 541,000 ₫sau đó tối đa 10 Mbps

Xem các gói Châu Á

Châu Á · 16 quốc gia

Thái Lan · Ấn Độ · Bangladesh và 13 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 647,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Châu Á

Toàn cầu · 67 quốc gia

Thái Lan · Ai Cập · Áo và 64 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 647,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Toàn cầu

Châu Á · 12 quốc gia · 384 kbps

Thái Lan · Campuchia · Đài Loan và 9 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 660,000 ₫sau đó tối đa 384 kbps

Xem các gói Châu Á

Asia-Pacific · 11 quốc gia

Thái Lan · Campuchia · Hàn Quốc và 8 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 713,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Asia-Pacific

Châu Á · 28 quốc gia

Thái Lan · Ấn Độ · Bangladesh và 25 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 765,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Châu Á

Toàn cầu · 117 quốc gia

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 114 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,161,000 ₫sau đó tối đa 384 kbps

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 169 quốc gia

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 166 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,346,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Toàn cầu

Đông Nam Á · 7 quốc gia

Thái Lan · Campuchia · Indonesia và 4 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,464,000 ₫sau đó tối đa 384 kbps

Xem các gói Đông Nam Á

Toàn cầu · 107 quốc gia

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 104 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,464,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Toàn cầu

Asia-Pacific · 10 quốc gia

Thái Lan · Hàn Quốc · Indonesia và 7 nơi khác

Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 93,000 ₫

Xem các gói Asia-Pacific

Toàn cầu · 76 quốc gia

Thái Lan · Ai Cập · Albania và 73 nơi khác

Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 106,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Châu Á · 15 quốc gia

Thái Lan · Ấn Độ · Campuchia và 12 nơi khác

Dữ liệu cố định · 0.5 GB · 1 ngày · 119,000 ₫

Xem các gói Châu Á

Châu Á · 20 quốc gia

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Ấn Độ và 17 nơi khác

Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 145,000 ₫

Xem các gói Châu Á

Toàn cầu · 127 quốc gia

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 124 nơi khác

Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 251,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 114 quốc gia

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 111 nơi khác

Dữ liệu cố định · 3 GB · 30 ngày · 277,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 90 quốc gia

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 87 nơi khác

Dữ liệu cố định · 5 GB · 365 ngày · 396,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Châu Á · 5 quốc gia

Thái Lan · Hồng Kông · Indonesia và 2 nơi khác

Dữ liệu cố định · 300 GB · 30 ngày · 541,000 ₫

Xem các gói Châu Á

Toàn cầu · 119 quốc gia

Thái Lan · Ả Rập Xê-út · Afghanistan và 116 nơi khác

Dữ liệu cố định · 10 GB · 30 ngày · 950,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Dung lượng, tốc độ và mạng khác nhau tùy gói

Hiểu kết nối của bạn

Mạng địa phương

TrueMove H · 5G / DTAC · 5G

Bao gồm những gì

Chỉ có dữ liệu — không số điện thoại, không gọi, không SMS. Số của bạn vẫn dùng bình thường trên SIM cũ.

Gói và thời hạn

Gói từ 1 đến 180 ngày, từ 79,000 ₫. Cài eSIM tại nhà qua Wi‑Fi. Mỗi gói đều ghi rõ trước khi thanh toán khi nào bắt đầu và dùng được bao lâu.

Không giới hạn, giải thích rõ ràng

Dành cho chuyến đi: bản đồ và ứng dụng gọi xe ngay khi hạ cánh, WhatsApp và gọi video về nhà, ảnh và mạng xã hội trên đường. Số của bạn vẫn ở SIM của bạn để gọi và nhắn tin.

Tốc độ tối đa, sau đó vẫn tiếp tục có dữ liệu

Mỗi gói không giới hạn ở đây cho một lượng dữ liệu tốc độ cao cố định mỗi ngày (500 MB mỗi ngày · 1 GB mỗi ngày · 2 GB mỗi ngày · 3 GB mỗi ngày), sau đó vẫn dùng tiếp ở tốc độ thấp hơn đến hôm sau (512 kbps · 1 Mbps · 5 Mbps · 10 Mbps). Dữ liệu không hết trước khi gói kết thúc.

Các gói có nhãn “Không giới hạn hằng ngày” là ngoại lệ: không có dung lượng theo ngày, cùng một tốc độ trong suốt gói.

  • 512 kbps — Gọi điện, Reels và bản đồ
  • 1 Mbps — Mạng xã hội và video
  • 5 Mbps — Video Full HD và phim
  • 10 Mbps — Full HD trên nhiều thiết bị

Gói dữ liệu cố định (1 GB · 2 GB · 3 GB · 5 GB · 10 GB · 15 GB · 20 GB · 30 GB · 45 GB · 50 GB · 70 GB · 100 GB) phù hợp với người biết mình cần bao nhiêu dữ liệu.

Điểm ra IP là gì?

Quốc gia nơi lưu lượng internet của bạn đi ra internet công cộng. Đây không phải VPN hay địa chỉ IP cố định, và ứng dụng vẫn có thể xác định bạn ở nơi khác.

Điểm ra IP bạn có thể chọn ở đây: Hồng Kông · Indonesia · Singapore · Thái Lan · UK/EU (chỉ gói dữ liệu cố định) · Vương quốc Anh

So sánh các gói ở trên

Sẵn sàng trước chuyến đi

  1. Kiểm tra điện thoại

    Hỗ trợ eSIM và không khóa mạng.

    Kiểm tra máy có tương thích
  2. Cài đặt qua Wi-Fi

    Làm theo hướng dẫn cho thiết bị của bạn trong đơn hàng.

  3. Kết nối khi đến nơi

    Làm theo quy tắc kích hoạt của gói đã chọn.

Hướng dẫn từng bước cho iPhone và Android

Câu hỏi về Thái Lan

Xem tất cả câu hỏi →
Gói dữ liệu không giới hạn rẻ nhất cho Thái Lan là gói nào?

Gói rẻ nhất của chúng tôi là Cơ bản — từ 79,000 ₫ cho 1 ngày và 528,000 ₫ cho 30 ngày (500 MB tốc độ cao mỗi ngày, sau đó tối đa 512 kbps).

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

eSIM cho Thái Lan giá bao nhiêu?

Dữ liệu không giới hạn: 1 ngày từ 79,000 ₫, 7 ngày từ 172,000 ₫, 15 ngày từ 304,000 ₫ và 30 ngày từ 528,000 ₫. Dữ liệu cố định: 7 ngày từ 93,000 ₫, 15 ngày từ 119,000 ₫ và 30 ngày từ 106,000 ₫. Mỗi mức giá là tổng cho cả gói. Với dữ liệu không giới hạn, bạn chọn tốc độ sau phần tốc độ cao mỗi ngày: chậm hơn thì rẻ hơn, nhanh hơn thì đắt hơn.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

eSIM dùng những mạng nào ở Thái Lan?

Các gói cho Thái Lan chạy trên những mạng này: AIS, DTAC và True Move. Mỗi gói ghi rõ mạng của mình trước khi bạn thanh toán.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Vì sao ChatGPT, Netflix hay ứng dụng ngân hàng có thể trục trặc ở Thái Lan — và cách xử lý?

Nhiều ứng dụng xác định quốc gia của bạn dựa vào nơi kết nối của bạn có vẻ xuất phát — tức vị trí IP của gói — chứ không phải nơi bạn đang đứng. Qua IP Hồng Kông, ChatGPT và Claude thường không mở được vì Hồng Kông không có trong danh sách quốc gia được hỗ trợ của họ; Gemini và Copilot thì thường mở được. Qua Thái Lan, Indonesia, Singapore và Vương quốc Anh, ChatGPT, Claude và Gemini thường dùng được. Kho nội dung của các dịch vụ xem phim trực tuyến như Netflix thường theo quốc gia mà kết nối của bạn có vẻ đang ở, nên một số phim có thể khác với khi ở nhà. Ngân hàng có thể yêu cầu xác minh thêm khi bạn đăng nhập từ nước ngoài: hãy cài đặt mã bảo mật qua ứng dụng trước khi đi, và giữ SIM của bạn luôn bật để nhận tin nhắn SMS. Mỗi gói đều ghi rõ vị trí IP trước khi bạn thanh toán, và “Chọn IP của bạn” cho phép bạn chọn vị trí khác. Mỗi ứng dụng tự quyết định, nên lựa chọn là của bạn.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Những ứng dụng du khách dựa vào ở Thái Lan — và cách cài sẵn trước khi hạ cánh

Du khách tại Thái Lan thường dùng Grab hoặc Bolt (gọi xe), LINE (nhắn tin) và LINE MAN hoặc GrabFood (giao đồ ăn). Ứng dụng địa phương thường quan tâm đến số điện thoại, thẻ thanh toán và quốc gia của kho ứng dụng hơn là vị trí IP, nên hãy cài đặt chúng ở nhà trước khi bay.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Với Thái Lan, tôi có thể chọn những vị trí IP nào?

Các gói cho Thái Lan được bán với những vị trí IP này: Hồng Kông, Thái Lan, Indonesia, Singapore, Vương quốc Anh và UK/EU (chỉ gói dữ liệu cố định). Mỗi gói ghi rõ vị trí của mình, và “Chọn IP của bạn” liệt kê chúng kèm giá.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Không giới hạn trong gói Lempart Flex nghĩa là gì?

Nó không hết và không bị ngắt. Mỗi ngày có một lượng cố định — gói này là 500 MB mỗi ngày — chạy tốc độ tối đa; sau đó kết nối vẫn hoạt động ở tốc độ chậm hơn cho hết ngày, và hôm sau tốc độ tối đa quay lại. Không phụ phí, không phải nạp thêm. Tốc độ chậm của gói này là 512 kbps.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Số ngày bắt đầu tính từ khi nào?

Từ khi eSIM kết nối mạng lần đầu tại điểm đến — không phải lúc mua và cũng không phải lúc cài. Vì thế cài ở nhà bằng wifi là dễ nhất: vừa hạ cánh đã có mạng.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Có kèm số điện thoại, gọi hay SMS không?

Không. Đây chỉ là dữ liệu di động. Số của bạn vẫn nằm trên SIM của bạn và hoạt động bình thường, nên cuộc gọi và tin nhắn vẫn đến được; để nhà mạng của bạn không tính cước dữ liệu chuyển vùng, hãy chuyển dữ liệu di động sang eSIM này và để số của bạn bật để nghe gọi.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Mua có cần tài khoản không?

Không. Trên trang này chúng tôi chỉ hỏi địa chỉ email — không tên, không số điện thoại, không mật khẩu, không tài khoản. eSIM và biên nhận được gửi qua email, và mã đơn hàng cùng bốn số cuối của ICCID làm được mọi việc mà tài khoản làm: xem còn lại bao nhiêu, yêu cầu hoàn tiền, báo lỗi.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Hết ngày thì sao?

eSIM ngừng truyền dữ liệu và không phát sinh thêm khoản nào. Một số gói ở đây có thể cộng thêm ngày về sau — gói sẽ ghi rõ trong phần chi tiết; với các gói còn lại, mua lại là cách để dùng tiếp.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Tôi có thể chia sẻ kết nối qua điểm phát sóng không?

Có, với mọi gói cước. Những gì máy tính xách tay, máy tính bảng hay chiếc điện thoại thứ hai dùng đều tính vào cùng dung lượng với điện thoại của bạn: với gói không giới hạn, dung lượng tốc độ tối đa của ngày được dùng trước, sau đó gói cước vẫn chạy tiếp ở tốc độ đã nêu. Khi nhiều thiết bị kết nối cùng lúc, tốc độ sẽ được chia cho các thiết bị đó.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Nó có chạy trên điện thoại của tôi không?

Điện thoại phải hỗ trợ eSIM và không bị khoá theo một nhà mạng. Phần lớn máy bán ra vài năm gần đây đều hỗ trợ; máy bị khoá sẽ từ chối eSIM dù mọi thứ khác đều đúng.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Cần giúp chọn gói?

Chúng tôi thường trả lời trong một ngày làm việc. Chính sách hoàn tiền

Nhận trợ giúp