eSIM của tôi

eSIM du lịch Mỹ

Mỹ

Verizon · AT&T · 5GHỗ trợ phát Wi-Fi
Mỹ

Các lựa chọn dữ liệu không giới hạnBạn chọn tốc độKhông cần đăng ký

Hoa Kỳ · 7 ngàyTổng giá bằng VND

Tất cả các gói (152) ↓

Hoa Kỳ · Tổng giá bằng VND. Mỗi gói ghi rõ quốc gia nơi lưu lượng đi ra internet công cộng.

Dữ liệu không giới hạn
Số ngàyTốc độ cao mỗi ngàyTốc độ sau giới hạnĐiểm ra IPGiá
1 ngày1 GB512 kbps—79,000 ₫ 79,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày1 GB512 kbpsHoa Kỳ79,000 ₫ 79,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày1 GB1 MbpsHoa Kỳ93,000 ₫ 93,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày1 GB5 MbpsBỉ119,000 ₫ 119,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày1 GB5 MbpsBỉ132,000 ₫ 132,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày2 GB10 MbpsHồng Kông159,000 ₫ 159,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày2 GB2 Mbps—159,000 ₫ 159,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày1 GB10 MbpsBỉ172,000 ₫ 172,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày1 GB10 MbpsBỉ172,000 ₫ 172,000 ₫ mỗi ngày
3 ngày500 MB512 kbpsHoa Kỳ106,000 ₫ 35,333 ₫ mỗi ngày
3 ngày1 GB512 kbpsHoa Kỳ132,000 ₫ 44,000 ₫ mỗi ngày
3 ngày1 GB1 MbpsHoa Kỳ145,000 ₫ 48,333 ₫ mỗi ngày
3 ngày1 GB5 MbpsBỉ224,000 ₫ 74,667 ₫ mỗi ngày
3 ngày2 GB5 MbpsHồng Kông264,000 ₫ 88,000 ₫ mỗi ngày
3 ngày1 GB5 MbpsBỉ304,000 ₫ 101,333 ₫ mỗi ngày
3 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh304,000 ₫ 101,333 ₫ mỗi ngày
3 ngày2 GB10 MbpsHồng Kông317,000 ₫ 105,667 ₫ mỗi ngày
3 ngày1 GB10 MbpsBỉ330,000 ₫ 110,000 ₫ mỗi ngày
3 ngày2 GB2 Mbps—330,000 ₫ 110,000 ₫ mỗi ngày
3 ngày1 GB10 MbpsBỉ356,000 ₫ 118,667 ₫ mỗi ngày
3 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh686,000 ₫ 228,667 ₫ mỗi ngày
5 ngày500 MB512 kbpsHoa Kỳ145,000 ₫ 29,000 ₫ mỗi ngày
5 ngày1 GB512 kbpsHoa Kỳ185,000 ₫ 37,000 ₫ mỗi ngày
5 ngày1 GB1 MbpsHoa Kỳ198,000 ₫ 39,600 ₫ mỗi ngày
5 ngày1 GB5 MbpsBỉ317,000 ₫ 63,400 ₫ mỗi ngày
5 ngày2 GB5 MbpsHồng Kông383,000 ₫ 76,600 ₫ mỗi ngày
5 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh422,000 ₫ 84,400 ₫ mỗi ngày
5 ngày1 GB10 MbpsBỉ436,000 ₫ 87,200 ₫ mỗi ngày
5 ngày1 GB5 MbpsBỉ462,000 ₫ 92,400 ₫ mỗi ngày
5 ngày2 GB10 MbpsHồng Kông475,000 ₫ 95,000 ₫ mỗi ngày
5 ngày2 GB2 Mbps—528,000 ₫ 105,600 ₫ mỗi ngày
5 ngày1 GB10 MbpsBỉ541,000 ₫ 108,200 ₫ mỗi ngày
5 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh937,000 ₫ 187,400 ₫ mỗi ngày
7 ngày500 MB512 kbpsHoa Kỳ172,000 ₫ 24,571 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GB1 MbpsHoa Kỳ251,000 ₫ 35,857 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GB5 MbpsBỉ475,000 ₫ 67,857 ₫ mỗi ngày
7 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh515,000 ₫ 73,571 ₫ mỗi ngày
7 ngày2 GB5 MbpsHồng Kông528,000 ₫ 75,429 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GB10 MbpsBỉ541,000 ₫ 77,286 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GB5 MbpsBỉ633,000 ₫ 90,429 ₫ mỗi ngày
7 ngày2 GB10 MbpsHồng Kông660,000 ₫ 94,286 ₫ mỗi ngày
7 ngày2 GB2 Mbps—713,000 ₫ 101,857 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GB10 MbpsBỉ752,000 ₫ 107,429 ₫ mỗi ngày
7 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh1,135,000 ₫ 162,143 ₫ mỗi ngày
10 ngày500 MB512 kbpsHoa Kỳ211,000 ₫ 21,100 ₫ mỗi ngày
10 ngày1 GB512 kbpsHoa Kỳ304,000 ₫ 30,400 ₫ mỗi ngày
10 ngày1 GB1 MbpsHoa Kỳ330,000 ₫ 33,000 ₫ mỗi ngày
10 ngày1 GB5 MbpsBỉ594,000 ₫ 59,400 ₫ mỗi ngày
10 ngày2 GB5 MbpsHồng Kông739,000 ₫ 73,900 ₫ mỗi ngày
10 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh739,000 ₫ 73,900 ₫ mỗi ngày
10 ngày1 GB10 MbpsBỉ752,000 ₫ 75,200 ₫ mỗi ngày
10 ngày2 GB10 MbpsHồng Kông871,000 ₫ 87,100 ₫ mỗi ngày
10 ngày1 GB5 MbpsBỉ884,000 ₫ 88,400 ₫ mỗi ngày
10 ngày1 GB10 MbpsBỉ1,056,000 ₫ 105,600 ₫ mỗi ngày
10 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh1,636,000 ₫ 163,600 ₫ mỗi ngày
15 ngày500 MB512 kbpsHoa Kỳ290,000 ₫ 19,333 ₫ mỗi ngày
15 ngày1 GB512 kbpsHoa Kỳ449,000 ₫ 29,933 ₫ mỗi ngày
15 ngày1 GB1 MbpsHoa Kỳ475,000 ₫ 31,667 ₫ mỗi ngày
15 ngày1 GB5 MbpsBỉ831,000 ₫ 55,400 ₫ mỗi ngày
15 ngày1 GB10 MbpsBỉ1,016,000 ₫ 67,733 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GB5 MbpsHồng Kông1,029,000 ₫ 68,600 ₫ mỗi ngày
15 ngày1 GB10 MbpsBỉ1,108,000 ₫ 73,867 ₫ mỗi ngày
15 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh1,108,000 ₫ 73,867 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GB10 MbpsHồng Kông1,293,000 ₫ 86,200 ₫ mỗi ngày
15 ngày1 GB5 MbpsBỉ1,306,000 ₫ 87,067 ₫ mỗi ngày
15 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh2,493,000 ₫ 166,200 ₫ mỗi ngày
20 ngày500 MB512 kbpsHoa Kỳ356,000 ₫ 17,800 ₫ mỗi ngày
20 ngày1 GB512 kbpsHoa Kỳ554,000 ₫ 27,700 ₫ mỗi ngày
20 ngày1 GB1 MbpsHoa Kỳ607,000 ₫ 30,350 ₫ mỗi ngày
20 ngày2 GB5 MbpsHồng Kông1,280,000 ₫ 64,000 ₫ mỗi ngày
20 ngày2 GB10 MbpsHồng Kông1,715,000 ₫ 85,750 ₫ mỗi ngày
30 ngày500 MB512 kbpsHoa Kỳ501,000 ₫ 16,700 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GB128 kbpsHồng Kông607,000 ₫ 20,233 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GB512 kbpsHoa Kỳ699,000 ₫ 23,300 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GB1 MbpsHoa Kỳ765,000 ₫ 25,500 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GB5 MbpsBỉ1,319,000 ₫ 43,967 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh1,544,000 ₫ 51,467 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GB10 MbpsBỉ1,715,000 ₫ 57,167 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GB10 MbpsBỉ1,873,000 ₫ 62,433 ₫ mỗi ngày
30 ngày2 GB5 MbpsHồng Kông2,018,000 ₫ 67,267 ₫ mỗi ngày
30 ngày2 GB10 MbpsHồng Kông2,546,000 ₫ 84,867 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh3,443,000 ₫ 114,767 ₫ mỗi ngày
Dữ liệu cố định
Số ngàyDữ liệuĐiểm ra IPGiá
3 ngày3 GBHồng Kông132,000 ₫ 44,000 ₫ mỗi ngày
3 ngày10 GBBỉ224,000 ₫ 74,667 ₫ mỗi ngày
7 ngày500 MBHoa Kỳ79,000 ₫ 11,286 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GBVương quốc Anh93,000 ₫ 13,286 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GBBỉ93,000 ₫ 13,286 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu93,000 ₫ 13,286 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GBHoa Kỳ93,000 ₫ 13,286 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GBVương quốc Anh119,000 ₫ 17,000 ₫ mỗi ngày
7 ngày3 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu132,000 ₫ 18,857 ₫ mỗi ngày
7 ngày10 GBHồng Kông264,000 ₫ 37,714 ₫ mỗi ngày
7 ngày20 GBBỉ356,000 ₫ 50,857 ₫ mỗi ngày
7 ngày30 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu343,000 ₫ 49,000 ₫ mỗi ngày
7 ngày30 GBBỉ462,000 ₫ 66,000 ₫ mỗi ngày
10 ngày10 GBBỉ224,000 ₫ 22,400 ₫ mỗi ngày
10 ngày100 GBHoa Kỳ2,929,000 ₫ 292,900 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GBVương quốc Anh119,000 ₫ 7,933 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GBHoa Kỳ132,000 ₫ 8,800 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GBVương quốc Anh172,000 ₫ 11,467 ₫ mỗi ngày
15 ngày3 GBBỉ132,000 ₫ 8,800 ₫ mỗi ngày
15 ngày3 GBHoa Kỳ132,000 ₫ 8,800 ₫ mỗi ngày
15 ngày3 GBHồng Kông172,000 ₫ 11,467 ₫ mỗi ngày
15 ngày5 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu172,000 ₫ 11,467 ₫ mỗi ngày
15 ngày5 GBHồng Kông211,000 ₫ 14,067 ₫ mỗi ngày
15 ngày20 GBBỉ370,000 ₫ 24,667 ₫ mỗi ngày
15 ngày20 GBHồng Kông567,000 ₫ 37,800 ₫ mỗi ngày
15 ngày20 GBBỉ581,000 ₫ 38,733 ₫ mỗi ngày
15 ngày30 GBBỉ501,000 ₫ 33,400 ₫ mỗi ngày
15 ngày30 GBBỉ633,000 ₫ 42,200 ₫ mỗi ngày
15 ngày45 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu528,000 ₫ 35,200 ₫ mỗi ngày
15 ngày50 GBBỉ726,000 ₫ 48,400 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GBBỉ132,000 ₫ 4,400 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GBVương quốc Anh145,000 ₫ 4,833 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GBBỉ145,000 ₫ 4,833 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GBHoa Kỳ145,000 ₫ 4,833 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GBBỉ198,000 ₫ 6,600 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GBVương quốc Anh238,000 ₫ 7,933 ₫ mỗi ngày
30 ngày5 GBVương quốc Anh185,000 ₫ 6,167 ₫ mỗi ngày
30 ngày5 GBBỉ185,000 ₫ 6,167 ₫ mỗi ngày
30 ngày5 GBHoa Kỳ211,000 ₫ 7,033 ₫ mỗi ngày
30 ngày5 GBBỉ264,000 ₫ 8,800 ₫ mỗi ngày
30 ngày5 GBVương quốc Anh383,000 ₫ 12,767 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBBỉ238,000 ₫ 7,933 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu264,000 ₫ 8,800 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBHoa Kỳ277,000 ₫ 9,233 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBVương quốc Anh343,000 ₫ 11,433 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBHồng Kông343,000 ₫ 11,433 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBBỉ396,000 ₫ 13,200 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBVương quốc Anh752,000 ₫ 25,067 ₫ mỗi ngày
30 ngày15 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu356,000 ₫ 11,867 ₫ mỗi ngày
30 ngày15 GBHoa Kỳ370,000 ₫ 12,333 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBBỉ409,000 ₫ 13,633 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu462,000 ₫ 15,400 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBHoa Kỳ501,000 ₫ 16,700 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBHồng Kông581,000 ₫ 19,367 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBBỉ594,000 ₫ 19,800 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBVương quốc Anh660,000 ₫ 22,000 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBVương quốc Anh1,491,000 ₫ 49,700 ₫ mỗi ngày
30 ngày30 GBBỉ554,000 ₫ 18,467 ₫ mỗi ngày
30 ngày30 GBBỉ647,000 ₫ 21,567 ₫ mỗi ngày
30 ngày30 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu686,000 ₫ 22,867 ₫ mỗi ngày
30 ngày30 GBHồng Kông713,000 ₫ 23,767 ₫ mỗi ngày
30 ngày50 GBBỉ805,000 ₫ 26,833 ₫ mỗi ngày
30 ngày50 GBHồng Kông1,029,000 ₫ 34,300 ₫ mỗi ngày
30 ngày50 GBHoa Kỳ1,069,000 ₫ 35,633 ₫ mỗi ngày
30 ngày50 GBVương quốc Anh1,636,000 ₫ 54,533 ₫ mỗi ngày
30 ngày70 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu752,000 ₫ 25,067 ₫ mỗi ngày
30 ngày100 GB—2,480,000 ₫ 82,667 ₫ mỗi ngày
90 ngày20 GBHoa Kỳ607,000 ₫ 6,744 ₫ mỗi ngày
180 ngày50 GBHoa Kỳ1,478,000 ₫ 8,211 ₫ mỗi ngày
180 ngày50 GBVương quốc Anh2,454,000 ₫ 13,633 ₫ mỗi ngày

So sánh giá và dịch vụ: eSIM du lịch và nhà mạng

So sánh cho Mỹ Đọc bài so sánh đầy đủ →

Nhà cung cấpLempart FlexAiralo (mở trong thẻ mới)Saily (mở trong thẻ mới)Ubigi (mở trong thẻ mới)Holafly (mở trong thẻ mới)Yesim (mở trong thẻ mới)
Mỹ Cơ bản
512 kbps
Mỹ Hằng ngày
1 Mbps
Mỹ Tốc độ cao hơn
5 Mbps
Không giới hạn · 7 ngày172,000 ₫251,000 ₫475,000 ₫643,462 ₫643,204 ₫591,985 ₫707,808 ₫626,989 ₫
Không giới hạn · 30 ngày501,000 ₫765,000 ₫1,319,000 ₫1,750,216 ₫1,749,958 ₫1,595,785 ₫1,902,073 ₫1,389,877 ₫
10 GB · 30 ngày238,000 ₫579,115 ₫591,727 ₫360,339 ₫—432,406 ₫
Tốc độ cao mỗi ngày500 MB1 GB1 GB5 GB5 GBTổng 25–60 GBKhông công bố giới hạnTrang FAQ của chính Holafly nói một số nhà mạng áp dụng chính sách sử dụng hợp lý có thể giảm tốc độ sau "một hạn mức dữ liệu tốc độ cao nhất định", nhưng không công bố đó là bao nhiêu dữ liệu và giảm xuống tốc độ nào. Bạn không thể biết trước khi nào kết nối sẽ chậm lại. Mỗi gói Lempart Flex đều ghi rõ cả hai trước khi thanh toán.Không công bố giới hạnTrang trợ giúp của chính Yesim nói nhà mạng có thể giảm tốc độ mạng cho đến khi chu kỳ ngày hoặc tháng của bạn được đặt lại, nhưng không công bố sau bao nhiêu dữ liệu hay xuống tốc độ nào. Bạn không thể biết trước khi nào kết nối sẽ chậm lại. Mỗi gói Lempart Flex đều ghi rõ cả hai trước khi thanh toán.
Tốc độ sau giới hạnSau phần dữ liệu tốc độ cao mỗi ngày, tốc độ thấp hơn vẫn cho bạn dùng thoải mái nhiều dịch vụ. Tìm hiểu thêm về tốc độ →512 kbps1 Mbps5 Mbps1 Mbps1 Mbps2 Mbps
Hotspot✓✓✓✓✓✓Tối đa 1 GB mỗi ngàyTùy nhà mạng
Chọn quốc gia IPMỹ: kết nối qua Bỉ, Hoa Kỳ, Hồng Kông hoặc Vương quốc Anh — tùy bạn chọn. Quốc gia nơi lưu lượng internet của bạn đi ra internet công cộng. Đây không phải VPN hay địa chỉ IP cố định, và ứng dụng vẫn có thể xác định bạn ở nơi khác. Điểm ra IP là gì? →✓✓✓✗✗✓Ubigi cho phép chuyển sang IP của quốc gia bạn cư trú, chỉ dành cho cư dân Pháp, Canada, Bỉ, Nhật Bản, Úc, Mỹ, Đức, Thụy Sĩ, Singapore và Anh (trang IP của chính họ). Lempart Flex cho mọi du khách chọn quốc gia IP, từ nhiều quốc gia hơn và ở nhiều điểm đến hơn hẳn.✗✗
Không cần tài khoản✓✓✓✗✗Saily: trang trợ giúp của họ nói bạn cần tạo tài khoản (đăng nhập bằng Google, Apple hoặc Microsoft) để bắt đầu dùng eSIM.✓Ubigi: mua trên trang web không cần tài khoản; ứng dụng của họ yêu cầu tạo tài khoản.✓Holafly: trang của chính họ nói có thể mua với tư cách khách; tài khoản được tạo bằng email bạn dùng.✗Yesim: các bước mua bắt đầu bằng việc đăng nhập tài khoản Yesim.
Hoàn tiền và phần thưởngHoàn 10% mỗi lần muaHoàn 10% mỗi lần muaHoàn 10% mỗi lần mua✓✓—✓✓
Nhà cung cấp7 ngày30 ngày10 GB
Lempart FlexMỹ Cơ bản · 500 MB → 512 kbps172,000 ₫501,000 ₫238,000 ₫
Lempart FlexMỹ Hằng ngày · 1 GB → 1 Mbps251,000 ₫765,000 ₫238,000 ₫
Lempart FlexMỹ Tốc độ cao hơn · 1 GB → 5 Mbps475,000 ₫1,319,000 ₫238,000 ₫
Airalo5 GB → 1 Mbps643,462 ₫1,750,216 ₫579,115 ₫
Saily5 GB → 1 Mbps643,204 ₫1,749,958 ₫591,727 ₫
UbigiTổng 25–60 GB → 2 Mbps591,985 ₫1,595,785 ₫360,339 ₫
HolaflyKhông công bố giới hạn707,808 ₫1,902,073 ₫—
YesimKhông công bố giới hạn626,989 ₫1,389,877 ₫432,406 ₫
  • ✓ Chọn quốc gia IP
  • ✓ Không cần tài khoản
  • ✓ Hotspot
  • Hoàn tiền và phần thưởng: Hoàn 10% mỗi lần mua

Mỹ, dữ liệu không giới hạn trong 30 ngày — Lempart Flex: Cơ bản 501,000 ₫ (512 kbps sau dung lượng hằng ngày), Hằng ngày 765,000 ₫ (1 Mbps), Tốc độ cao hơn 1,319,000 ₫ (5 Mbps). Các eSIM du lịch khác nêu ở đây có giá 1,389,877 ₫–1,902,073 ₫.

✓ có · ✗ không · — không nêu trên trang của nhà cung cấp. Với nhà cung cấp khác, ✗ nghĩa là trang của họ không cung cấp điều này khi chúng tôi kiểm tra. Giá được kiểm tra ngày 25 tháng 10, 2026. Nguồn: airalo.com, trang web của chính các nhà cung cấp. Quy đổi theo tỷ giá hôm nay. Có thể áp dụng thuế. Các gói khác nhau về dữ liệu tốc độ cao và tốc độ sau đó — hãy đọc điều khoản của từng nhà cung cấp trước khi mua.

Đi xa hơn Hoa Kỳ?

Các gói này cũng bao gồm Hoa Kỳ.

Canada & Hoa Kỳ · 2 quốc gia

Hoa Kỳ · Canada

Không giới hạn · 7 ngày · từ 317,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Canada & Hoa Kỳ

Toàn cầu · 46 quốc gia

Hoa Kỳ · Albania · Algeria và 43 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 383,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Toàn cầu

Bắc Mỹ · 3 quốc gia

Hoa Kỳ · Canada · Mexico

Không giới hạn · 7 ngày · từ 317,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Bắc Mỹ

Toàn cầu · 100 quốc gia

Hoa Kỳ · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 97 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 620,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Toàn cầu

Europe & USA · 54 quốc gia

Hoa Kỳ · Albania · Andorra và 51 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 633,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Europe & USA

Toàn cầu · 67 quốc gia

Hoa Kỳ · Ai Cập · Áo và 64 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 647,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Toàn cầu

Guam & Hoa Kỳ · 2 quốc gia

Hoa Kỳ · Guam

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,069,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Guam & Hoa Kỳ

Latin America + US · 14 quốc gia

Hoa Kỳ · Argentina · Brazil và 11 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,135,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Latin America + US

Bermuda, Canada, Mexico & Hoa Kỳ · 4 quốc gia

Hoa Kỳ · Bermuda · Canada và 1 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,135,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Bermuda, Canada, Mexico & Hoa Kỳ

Toàn cầu · 55 quốc gia

Hoa Kỳ · Albania · Algeria và 52 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,135,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 117 quốc gia

Hoa Kỳ · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 114 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,161,000 ₫sau đó tối đa 384 kbps

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 169 quốc gia

Hoa Kỳ · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 166 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,346,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 107 quốc gia

Hoa Kỳ · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 104 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,464,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Toàn cầu

Châu Mỹ · 18 quốc gia

Hoa Kỳ · Argentina · Brazil và 15 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,623,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Châu Mỹ

Toàn cầu · 23 quốc gia

Hoa Kỳ · Argentina · Brazil và 20 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,741,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Toàn cầu

North & Central America · 6 quốc gia

Hoa Kỳ · Canada · Costa Rica và 3 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 2,388,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói North & Central America

Americas & Caribbean · 33 quốc gia

Hoa Kỳ · Anguilla · Antigua và Barbuda và 30 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 3,206,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Americas & Caribbean

Toàn cầu · 76 quốc gia

Hoa Kỳ · Ai Cập · Albania và 73 nơi khác

Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 106,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

AUKUS · 3 quốc gia

Hoa Kỳ · Úc · Vương quốc Anh

Dữ liệu cố định · 1 GB · 30 ngày · 145,000 ₫

Xem các gói AUKUS

Toàn cầu · 127 quốc gia

Hoa Kỳ · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 124 nơi khác

Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 251,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 114 quốc gia

Hoa Kỳ · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 111 nơi khác

Dữ liệu cố định · 3 GB · 30 ngày · 277,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 90 quốc gia

Hoa Kỳ · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 87 nơi khác

Dữ liệu cố định · 5 GB · 365 ngày · 409,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 119 quốc gia

Hoa Kỳ · Ả Rập Xê-út · Afghanistan và 116 nơi khác

Dữ liệu cố định · 10 GB · 30 ngày · 963,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Dung lượng, tốc độ và mạng khác nhau tùy gói

Hiểu kết nối của bạn

Mạng địa phương

Verizon · 5G / AT&T · 5G

Bao gồm những gì

Chỉ có dữ liệu — không số điện thoại, không gọi, không SMS. Số của bạn vẫn dùng bình thường trên SIM cũ.

Gói và thời hạn

Gói từ 1 đến 180 ngày, từ 79,000 ₫. Cài eSIM tại nhà qua Wi‑Fi. Mỗi gói đều ghi rõ trước khi thanh toán khi nào bắt đầu và dùng được bao lâu.

Không giới hạn, giải thích rõ ràng

Dành cho chuyến đi: bản đồ và ứng dụng gọi xe ngay khi hạ cánh, WhatsApp và gọi video về nhà, ảnh và mạng xã hội trên đường. Số của bạn vẫn ở SIM của bạn để gọi và nhắn tin.

Tốc độ tối đa, sau đó vẫn tiếp tục có dữ liệu

Mỗi gói không giới hạn ở đây cho một lượng dữ liệu tốc độ cao cố định mỗi ngày (500 MB mỗi ngày · 1 GB mỗi ngày · 2 GB mỗi ngày · 3 GB mỗi ngày), sau đó vẫn dùng tiếp ở tốc độ thấp hơn đến hôm sau (128 kbps · 512 kbps · 1 Mbps · 2 Mbps · 5 Mbps · 10 Mbps). Dữ liệu không hết trước khi gói kết thúc.

  • 128 kbps — Nhắn tin, email và bản đồ
  • 512 kbps — Gọi điện, Reels và bản đồ
  • 1 Mbps — Mạng xã hội và video
  • 2 Mbps — Mạng xã hội và video
  • 5 Mbps — Video Full HD và phim
  • 10 Mbps — Full HD trên nhiều thiết bị

Gói dữ liệu cố định (500 MB · 1 GB · 2 GB · 3 GB · 5 GB · 10 GB · 15 GB · 20 GB · 30 GB · 45 GB · 50 GB · 70 GB · 100 GB) phù hợp với người biết mình cần bao nhiêu dữ liệu.

Điểm ra IP là gì?

Quốc gia nơi lưu lượng internet của bạn đi ra internet công cộng. Đây không phải VPN hay địa chỉ IP cố định, và ứng dụng vẫn có thể xác định bạn ở nơi khác.

Điểm ra IP bạn có thể chọn ở đây: Bỉ · Hoa Kỳ · Hồng Kông · UK/EU (chỉ gói dữ liệu cố định) · Vương quốc Anh

eSIM có IP Mỹ →

So sánh các gói ở trên

Sẵn sàng trước chuyến đi

  1. Kiểm tra điện thoại

    Hỗ trợ eSIM và không khóa mạng.

    Kiểm tra máy có tương thích
  2. Cài đặt qua Wi-Fi

    Làm theo hướng dẫn cho thiết bị của bạn trong đơn hàng.

  3. Kết nối khi đến nơi

    Làm theo quy tắc kích hoạt của gói đã chọn.

Hướng dẫn từng bước cho iPhone và Android

Câu hỏi về Mỹ

Xem tất cả câu hỏi →
Gói dữ liệu không giới hạn rẻ nhất cho Mỹ là gói nào?

Gói rẻ nhất của chúng tôi là Cơ bản — từ 79,000 ₫ cho 1 ngày (1 GB tốc độ cao mỗi ngày, sau đó tối đa 512 kbps) và 501,000 ₫ cho 30 ngày (500 MB tốc độ cao mỗi ngày, sau đó tối đa 512 kbps).

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

eSIM cho Mỹ giá bao nhiêu?

Dữ liệu không giới hạn: 1 ngày từ 79,000 ₫, 7 ngày từ 172,000 ₫, 15 ngày từ 290,000 ₫ và 30 ngày từ 501,000 ₫. Dữ liệu cố định: 3 ngày từ 132,000 ₫, 7 ngày từ 79,000 ₫, 15 ngày từ 119,000 ₫ và 30 ngày từ 132,000 ₫. Mỗi mức giá là tổng cho cả gói. Với dữ liệu không giới hạn, bạn chọn tốc độ sau phần tốc độ cao mỗi ngày: chậm hơn thì rẻ hơn, nhanh hơn thì đắt hơn.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

eSIM dùng những mạng nào ở Mỹ?

Các gói cho Mỹ chạy trên những mạng này: AT&T, Verizon và T-mobile. Mỗi gói ghi rõ mạng của mình trước khi bạn thanh toán.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Vì sao ChatGPT, Netflix hay ứng dụng ngân hàng có thể trục trặc ở Mỹ — và cách xử lý?

Nhiều ứng dụng xác định quốc gia của bạn dựa vào nơi kết nối của bạn có vẻ xuất phát — tức vị trí IP của gói — chứ không phải nơi bạn đang đứng. Qua IP Hồng Kông, ChatGPT và Claude thường không mở được vì Hồng Kông không có trong danh sách quốc gia được hỗ trợ của họ; Gemini và Copilot thì thường mở được. Qua Hoa Kỳ và Vương quốc Anh, ChatGPT, Claude và Gemini thường dùng được. Kho nội dung của các dịch vụ xem phim trực tuyến như Netflix thường theo quốc gia mà kết nối của bạn có vẻ đang ở, nên một số phim có thể khác với khi ở nhà. Ngân hàng có thể yêu cầu xác minh thêm khi bạn đăng nhập từ nước ngoài: hãy cài đặt mã bảo mật qua ứng dụng trước khi đi, và giữ SIM của bạn luôn bật để nhận tin nhắn SMS. Mỗi gói đều ghi rõ vị trí IP trước khi bạn thanh toán, và “Chọn IP của bạn” cho phép bạn chọn vị trí khác. Mỗi ứng dụng tự quyết định, nên lựa chọn là của bạn.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Những ứng dụng du khách dựa vào ở Mỹ — và cách cài sẵn trước khi hạ cánh

Du khách tại Mỹ thường dùng Uber hoặc Lyft (gọi xe), DoorDash hoặc Uber Eats (giao đồ ăn) và Transit (giao thông công cộng). Ứng dụng địa phương thường quan tâm đến số điện thoại, thẻ thanh toán và quốc gia của kho ứng dụng hơn là vị trí IP, nên hãy cài đặt chúng ở nhà trước khi bay.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Với Mỹ, tôi có thể chọn những vị trí IP nào?

Các gói cho Mỹ được bán với những vị trí IP này: Bỉ, Hoa Kỳ, Hồng Kông, Vương quốc Anh và UK/EU (chỉ gói dữ liệu cố định). Mỗi gói ghi rõ vị trí của mình, và “Chọn IP của bạn” liệt kê chúng kèm giá.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Không giới hạn trong gói Lempart Flex nghĩa là gì?

Nó không hết và không bị ngắt. Mỗi ngày có một lượng cố định — gói này là 500 MB mỗi ngày — chạy tốc độ tối đa; sau đó kết nối vẫn hoạt động ở tốc độ chậm hơn cho hết ngày, và hôm sau tốc độ tối đa quay lại. Không phụ phí, không phải nạp thêm. Tốc độ chậm của gói này là 512 kbps.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Số ngày bắt đầu tính từ khi nào?

Từ khi eSIM kết nối mạng lần đầu tại điểm đến — không phải lúc mua và cũng không phải lúc cài. Vì thế cài ở nhà bằng wifi là dễ nhất: vừa hạ cánh đã có mạng.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Có kèm số điện thoại, gọi hay SMS không?

Không. Đây chỉ là dữ liệu di động. Số của bạn vẫn nằm trên SIM của bạn và hoạt động bình thường, nên cuộc gọi và tin nhắn vẫn đến được; để nhà mạng của bạn không tính cước dữ liệu chuyển vùng, hãy chuyển dữ liệu di động sang eSIM này và để số của bạn bật để nghe gọi.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Mua có cần tài khoản không?

Không. Trên trang này chúng tôi chỉ hỏi địa chỉ email — không tên, không số điện thoại, không mật khẩu, không tài khoản. eSIM và biên nhận được gửi qua email, và mã đơn hàng cùng bốn số cuối của ICCID làm được mọi việc mà tài khoản làm: xem còn lại bao nhiêu, yêu cầu hoàn tiền, báo lỗi.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Hết ngày thì sao?

eSIM ngừng truyền dữ liệu và không phát sinh thêm khoản nào. Một số gói ở đây có thể cộng thêm ngày về sau — gói sẽ ghi rõ trong phần chi tiết; với các gói còn lại, mua lại là cách để dùng tiếp.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Tôi có thể chia sẻ kết nối qua điểm phát sóng không?

Có, với mọi gói cước. Những gì máy tính xách tay, máy tính bảng hay chiếc điện thoại thứ hai dùng đều tính vào cùng dung lượng với điện thoại của bạn: với gói không giới hạn, dung lượng tốc độ tối đa của ngày được dùng trước, sau đó gói cước vẫn chạy tiếp ở tốc độ đã nêu. Khi nhiều thiết bị kết nối cùng lúc, tốc độ sẽ được chia cho các thiết bị đó.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Nó có chạy trên điện thoại của tôi không?

Điện thoại phải hỗ trợ eSIM và không bị khoá theo một nhà mạng. Phần lớn máy bán ra vài năm gần đây đều hỗ trợ; máy bị khoá sẽ từ chối eSIM dù mọi thứ khác đều đúng.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Cần giúp chọn gói?

Chúng tôi thường trả lời trong một ngày làm việc. Chính sách hoàn tiền

Nhận trợ giúp