eSIM của tôi

eSIM du lịch Thổ Nhĩ Kỳ

Thổ Nhĩ Kỳ

Türk Telekom Turkey · Vodafone Turkey · 5GHỗ trợ phát Wi-Fi
Thổ Nhĩ Kỳ

Các lựa chọn dữ liệu không giới hạnBạn chọn tốc độKhông cần đăng ký

Thổ Nhĩ Kỳ · 7 ngàyTổng giá bằng VND

Tất cả các gói (96) ↓

Thổ Nhĩ Kỳ · Tổng giá bằng VND. Mỗi gói ghi rõ quốc gia nơi lưu lượng đi ra internet công cộng.

Dữ liệu không giới hạn
Số ngàyTốc độ cao mỗi ngàyTốc độ sau giới hạnĐiểm ra IPGiá
1 ngày1 GB512 kbpsHà Lan53,000 ₫ 53,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày1 GB1 MbpsHà Lan79,000 ₫ 79,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày2 GB1 MbpsHà Lan93,000 ₫ 93,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày1 GB5 MbpsVương quốc Anh106,000 ₫ 106,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày1 GB10 MbpsVương quốc Anh119,000 ₫ 119,000 ₫ mỗi ngày
3 ngày500 MB512 kbpsHà Lan93,000 ₫ 31,000 ₫ mỗi ngày
3 ngày1 GB512 kbpsHà Lan106,000 ₫ 35,333 ₫ mỗi ngày
3 ngày1 GB1 MbpsHà Lan119,000 ₫ 39,667 ₫ mỗi ngày
3 ngày1 GB5 MbpsVương quốc Anh172,000 ₫ 57,333 ₫ mỗi ngày
3 ngày1 GB10 MbpsVương quốc Anh185,000 ₫ 61,667 ₫ mỗi ngày
3 ngày2 GB10 MbpsBa Lan / Vương quốc Anh251,000 ₫ 83,667 ₫ mỗi ngày
5 ngày500 MB512 kbpsHà Lan106,000 ₫ 21,200 ₫ mỗi ngày
5 ngày1 GB512 kbpsHà Lan132,000 ₫ 26,400 ₫ mỗi ngày
5 ngày1 GB1 MbpsHà Lan145,000 ₫ 29,000 ₫ mỗi ngày
5 ngày1 GB1 MbpsHà Lan / Pháp159,000 ₫ 31,800 ₫ mỗi ngày
5 ngày2 GB1 MbpsHà Lan211,000 ₫ 42,200 ₫ mỗi ngày
5 ngày1 GB5 MbpsVương quốc Anh224,000 ₫ 44,800 ₫ mỗi ngày
5 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh224,000 ₫ 44,800 ₫ mỗi ngày
5 ngày1 GB10 MbpsVương quốc Anh264,000 ₫ 52,800 ₫ mỗi ngày
5 ngày2 GB10 MbpsBa Lan / Vương quốc Anh383,000 ₫ 76,600 ₫ mỗi ngày
7 ngày500 MB512 kbpsHà Lan132,000 ₫ 18,857 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GB512 kbpsHà Lan159,000 ₫ 22,714 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GB1 MbpsHà Lan172,000 ₫ 24,571 ₫ mỗi ngày
7 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh264,000 ₫ 37,714 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GB5 MbpsVương quốc Anh290,000 ₫ 41,429 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GB10 MbpsVương quốc Anh343,000 ₫ 49,000 ₫ mỗi ngày
7 ngày2 GB10 MbpsBa Lan / Vương quốc Anh488,000 ₫ 69,714 ₫ mỗi ngày
10 ngày500 MB512 kbpsHà Lan159,000 ₫ 15,900 ₫ mỗi ngày
10 ngày1 GB512 kbpsHà Lan198,000 ₫ 19,800 ₫ mỗi ngày
10 ngày1 GB1 MbpsHà Lan211,000 ₫ 21,100 ₫ mỗi ngày
10 ngày2 GB1 MbpsHà Lan370,000 ₫ 37,000 ₫ mỗi ngày
10 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh370,000 ₫ 37,000 ₫ mỗi ngày
10 ngày1 GB5 MbpsVương quốc Anh409,000 ₫ 40,900 ₫ mỗi ngày
10 ngày1 GB10 MbpsVương quốc Anh475,000 ₫ 47,500 ₫ mỗi ngày
10 ngày2 GB10 MbpsBa Lan / Vương quốc Anh686,000 ₫ 68,600 ₫ mỗi ngày
15 ngày500 MB512 kbpsHà Lan198,000 ₫ 13,200 ₫ mỗi ngày
15 ngày1 GB512 kbpsHà Lan264,000 ₫ 17,600 ₫ mỗi ngày
15 ngày1 GB1 MbpsHà Lan304,000 ₫ 20,267 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GB1 MbpsHà Lan541,000 ₫ 36,067 ₫ mỗi ngày
15 ngày1 GB5 MbpsVương quốc Anh594,000 ₫ 39,600 ₫ mỗi ngày
15 ngày1 GB10 MbpsVương quốc Anh699,000 ₫ 46,600 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GB5 MbpsBa Lan / Vương quốc Anh844,000 ₫ 56,267 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GB10 MbpsBa Lan / Vương quốc Anh950,000 ₫ 63,333 ₫ mỗi ngày
20 ngày500 MB512 kbpsHà Lan238,000 ₫ 11,900 ₫ mỗi ngày
20 ngày1 GB512 kbpsHà Lan317,000 ₫ 15,850 ₫ mỗi ngày
20 ngày1 GB1 MbpsHà Lan370,000 ₫ 18,500 ₫ mỗi ngày
20 ngày2 GB1 MbpsHà Lan699,000 ₫ 34,950 ₫ mỗi ngày
20 ngày2 GB2 Mbps—924,000 ₫ 46,200 ₫ mỗi ngày
20 ngày2 GB5 MbpsBa Lan / Vương quốc Anh1,056,000 ₫ 52,800 ₫ mỗi ngày
20 ngày2 GB10 MbpsBa Lan / Vương quốc Anh1,253,000 ₫ 62,650 ₫ mỗi ngày
30 ngày500 MB512 kbpsHà Lan330,000 ₫ 11,000 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GB512 kbpsHà Lan449,000 ₫ 14,967 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GB1 MbpsHà Lan528,000 ₫ 17,600 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GB1 MbpsVương quốc Anh739,000 ₫ 24,633 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GB5 MbpsVương quốc Anh990,000 ₫ 33,000 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GB10 MbpsVương quốc Anh1,174,000 ₫ 39,133 ₫ mỗi ngày
30 ngày2 GB10 MbpsBa Lan / Vương quốc Anh1,860,000 ₫ 62,000 ₫ mỗi ngày
Dữ liệu cố định
Số ngàyDữ liệuĐiểm ra IPGiá
7 ngày1 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu79,000 ₫ 11,286 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GBHà Lan79,000 ₫ 11,286 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GBHà Lan / Pháp79,000 ₫ 11,286 ₫ mỗi ngày
7 ngày3 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu119,000 ₫ 17,000 ₫ mỗi ngày
7 ngày30 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu290,000 ₫ 41,429 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu106,000 ₫ 7,067 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GBHà Lan106,000 ₫ 7,067 ₫ mỗi ngày
15 ngày3 GBBa Lan / Vương quốc Anh132,000 ₫ 8,800 ₫ mỗi ngày
15 ngày5 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu132,000 ₫ 8,800 ₫ mỗi ngày
15 ngày30 GBVương quốc Anh317,000 ₫ 21,133 ₫ mỗi ngày
15 ngày45 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu449,000 ₫ 29,933 ₫ mỗi ngày
15 ngày50 GBVương quốc Anh475,000 ₫ 31,667 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GBVương quốc Anh106,000 ₫ 3,533 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GBHà Lan119,000 ₫ 3,967 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GBHà Lan / Pháp119,000 ₫ 3,967 ₫ mỗi ngày
30 ngày5 GBVương quốc Anh132,000 ₫ 4,400 ₫ mỗi ngày
30 ngày5 GBHà Lan145,000 ₫ 4,833 ₫ mỗi ngày
30 ngày5 GBHà Lan / Pháp145,000 ₫ 4,833 ₫ mỗi ngày
30 ngày5 GBBa Lan / Vương quốc Anh172,000 ₫ 5,733 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBVương quốc Anh172,000 ₫ 5,733 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBHà Lan172,000 ₫ 5,733 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu185,000 ₫ 6,167 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBBa Lan / Vương quốc Anh224,000 ₫ 7,467 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBHà Lan / Pháp224,000 ₫ 7,467 ₫ mỗi ngày
30 ngày15 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu251,000 ₫ 8,367 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBVương quốc Anh264,000 ₫ 8,800 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBHà Lan290,000 ₫ 9,667 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu330,000 ₫ 11,000 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBBa Lan / Vương quốc Anh383,000 ₫ 12,767 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBHà Lan / Pháp409,000 ₫ 13,633 ₫ mỗi ngày
30 ngày30 GBVương quốc Anh356,000 ₫ 11,867 ₫ mỗi ngày
30 ngày30 GBBa Lan / Vương quốc Anh488,000 ₫ 16,267 ₫ mỗi ngày
30 ngày30 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu488,000 ₫ 16,267 ₫ mỗi ngày
30 ngày50 GBVương quốc Anh528,000 ₫ 17,600 ₫ mỗi ngày
30 ngày50 GBBa Lan / Vương quốc Anh752,000 ₫ 25,067 ₫ mỗi ngày
30 ngày70 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu620,000 ₫ 20,667 ₫ mỗi ngày
30 ngày100 GB—1,649,000 ₫ 54,967 ₫ mỗi ngày
180 ngày50 GBHà Lan699,000 ₫ 3,883 ₫ mỗi ngày
180 ngày50 GBVương quốc Anh1,082,000 ₫ 6,011 ₫ mỗi ngày

So sánh giá và dịch vụ: eSIM du lịch và nhà mạng

So sánh cho Thổ Nhĩ Kỳ Đọc bài so sánh đầy đủ →

Nhà cung cấpLempart FlexAiralo (mở trong thẻ mới)Saily (mở trong thẻ mới)Ubigi (mở trong thẻ mới)Holafly (mở trong thẻ mới)Yesim (mở trong thẻ mới)
Thổ Nhĩ Kỳ Cơ bản
512 kbps
Thổ Nhĩ Kỳ Hằng ngày
1 Mbps
Thổ Nhĩ Kỳ Tốc độ cao hơn
5 Mbps
Không giới hạn · 7 ngày132,000 ₫172,000 ₫290,000 ₫630,592 ₫694,681 ₫566,246 ₫707,808 ₫713,470 ₫
Không giới hạn · 30 ngày330,000 ₫528,000 ₫990,000 ₫1,775,954 ₫1,852,912 ₫1,647,262 ₫1,902,073 ₫1,760,511 ₫
10 GB · 30 ngày172,000 ₫398,946 ₫411,558 ₫334,600 ₫—432,406 ₫
Tốc độ cao mỗi ngày500 MB1 GB1 GB3 GB5 GB5 GBKhông công bố giới hạnTrang FAQ của chính Holafly nói một số nhà mạng áp dụng chính sách sử dụng hợp lý có thể giảm tốc độ sau "một hạn mức dữ liệu tốc độ cao nhất định", nhưng không công bố đó là bao nhiêu dữ liệu và giảm xuống tốc độ nào. Bạn không thể biết trước khi nào kết nối sẽ chậm lại. Mỗi gói Lempart Flex đều ghi rõ cả hai trước khi thanh toán.Không công bố giới hạnTrang trợ giúp của chính Yesim nói nhà mạng có thể giảm tốc độ mạng cho đến khi chu kỳ ngày hoặc tháng của bạn được đặt lại, nhưng không công bố sau bao nhiêu dữ liệu hay xuống tốc độ nào. Bạn không thể biết trước khi nào kết nối sẽ chậm lại. Mỗi gói Lempart Flex đều ghi rõ cả hai trước khi thanh toán.
Tốc độ sau giới hạnSau phần dữ liệu tốc độ cao mỗi ngày, tốc độ thấp hơn vẫn cho bạn dùng thoải mái nhiều dịch vụ. Tìm hiểu thêm về tốc độ →512 kbps1 Mbps5 Mbps1 Mbps1 Mbps2 Mbps
Hotspot✓✓✓✓✓✓Tối đa 1 GB mỗi ngàyTùy nhà mạng
Chọn quốc gia IPThổ Nhĩ Kỳ: kết nối qua Vương quốc Anh, Hà Lan, Ba Lan hoặc Pháp — tùy bạn chọn. Quốc gia nơi lưu lượng internet của bạn đi ra internet công cộng. Đây không phải VPN hay địa chỉ IP cố định, và ứng dụng vẫn có thể xác định bạn ở nơi khác. Điểm ra IP là gì? →✓✓✓✗✗✗✗✗
Không cần tài khoản✓✓✓✗✗Saily: trang trợ giúp của họ nói bạn cần tạo tài khoản (đăng nhập bằng Google, Apple hoặc Microsoft) để bắt đầu dùng eSIM.✓Ubigi: mua trên trang web không cần tài khoản; ứng dụng của họ yêu cầu tạo tài khoản.✓Holafly: trang của chính họ nói có thể mua với tư cách khách; tài khoản được tạo bằng email bạn dùng.✗Yesim: các bước mua bắt đầu bằng việc đăng nhập tài khoản Yesim.
Hoàn tiền và phần thưởngHoàn 10% mỗi lần muaHoàn 10% mỗi lần muaHoàn 10% mỗi lần mua✓✓—✓✓
Nhà cung cấp7 ngày30 ngày10 GB
Lempart FlexThổ Nhĩ Kỳ Cơ bản · 500 MB → 512 kbps132,000 ₫330,000 ₫172,000 ₫
Lempart FlexThổ Nhĩ Kỳ Hằng ngày · 1 GB → 1 Mbps172,000 ₫528,000 ₫172,000 ₫
Lempart FlexThổ Nhĩ Kỳ Tốc độ cao hơn · 1 GB → 5 Mbps290,000 ₫990,000 ₫172,000 ₫
Airalo3 GB → 1 Mbps630,592 ₫1,775,954 ₫398,946 ₫
Saily5 GB → 1 Mbps694,681 ₫1,852,912 ₫411,558 ₫
Ubigi5 GB → 2 Mbps566,246 ₫1,647,262 ₫334,600 ₫
HolaflyKhông công bố giới hạn707,808 ₫1,902,073 ₫—
YesimKhông công bố giới hạn713,470 ₫1,760,511 ₫432,406 ₫
  • ✓ Chọn quốc gia IP
  • ✓ Không cần tài khoản
  • ✓ Hotspot
  • Hoàn tiền và phần thưởng: Hoàn 10% mỗi lần mua

Thổ Nhĩ Kỳ, dữ liệu không giới hạn trong 30 ngày — Lempart Flex: Cơ bản 330,000 ₫ (512 kbps sau dung lượng hằng ngày), Hằng ngày 528,000 ₫ (1 Mbps), Tốc độ cao hơn 990,000 ₫ (5 Mbps). Các eSIM du lịch khác nêu ở đây có giá 1,647,262 ₫–1,902,073 ₫.

✓ có · ✗ không · — không nêu trên trang của nhà cung cấp. Với nhà cung cấp khác, ✗ nghĩa là trang của họ không cung cấp điều này khi chúng tôi kiểm tra. Giá được kiểm tra ngày 25 tháng 10, 2026. Nguồn: airalo.com, trang web của chính các nhà cung cấp. Quy đổi theo tỷ giá hôm nay. Có thể áp dụng thuế. Các gói khác nhau về dữ liệu tốc độ cao và tốc độ sau đó — hãy đọc điều khoản của từng nhà cung cấp trước khi mua.

Đi xa hơn Thổ Nhĩ Kỳ?

Các gói này cũng bao gồm Thổ Nhĩ Kỳ.

EU + EFTA + UK, Türkiye, Ukraine · 34 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Áo · Ba Lan và 31 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 159,000 ₫sau đó tối đa 384 kbps

Xem các gói EU + EFTA + UK, Türkiye, Ukraine

Toàn cầu · 46 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Albania · Algeria và 43 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 383,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Toàn cầu

Châu Âu · 37 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Albania · Áo và 34 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 290,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Châu Âu

Châu Âu · 41 quốc gia · 5 Mbps

Thổ Nhĩ Kỳ · Áo · Ba Lan và 38 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 370,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Châu Âu

Europe & Asia · 54 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Áo · Ba Lan và 51 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 409,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Europe & Asia

Châu Âu · 41 quốc gia · 384 kbps

Thổ Nhĩ Kỳ · Áo · Ba Lan và 38 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 409,000 ₫sau đó tối đa 384 kbps

Xem các gói Châu Âu

Châu Âu · 42 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Áo · Ba Lan và 39 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 422,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Châu Âu

Châu Âu · 49 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Albania · Áo và 46 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 501,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Châu Âu

Châu Âu · 39 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Albania · Áo và 36 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 567,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Châu Âu

Châu Âu · 12 quốc gia · 512 kbps

Thổ Nhĩ Kỳ · Albania · Bắc Macedonia và 9 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 594,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Châu Âu

Toàn cầu · 100 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 97 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 620,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Toàn cầu

Europe & USA · 54 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Albania · Andorra và 51 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 633,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Europe & USA

Toàn cầu · 67 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Ai Cập · Áo và 64 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 647,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Toàn cầu

Europe & Morocco · 41 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Áo · Ba Lan và 38 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 713,000 ₫sau đó tối đa 384 kbps

Xem các gói Europe & Morocco

Vùng Vịnh · 15 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 12 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 805,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Vùng Vịnh

Middle East & Central Asia · 18 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 15 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 910,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Middle East & Central Asia

Toàn cầu · 55 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Albania · Algeria và 52 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,135,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 117 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 114 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,161,000 ₫sau đó tối đa 384 kbps

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 169 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 166 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,346,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 107 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 104 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,464,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Toàn cầu

Châu Âu · 12 quốc gia · 5 Mbps

Thổ Nhĩ Kỳ · Albania · Bắc Macedonia và 9 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,689,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Châu Âu

EU + EFTA + Réunion · 39 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Albania · Áo và 36 nơi khác

Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 93,000 ₫

Xem các gói EU + EFTA + Réunion

Toàn cầu · 76 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Ai Cập · Albania và 73 nơi khác

Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 106,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Balkans · 11 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Albania · Bắc Macedonia và 8 nơi khác

Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 106,000 ₫

Xem các gói Balkans

Middle East & North Africa · 10 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 7 nơi khác

Dữ liệu cố định · 0.5 GB · 1 ngày · 106,000 ₫

Xem các gói Middle East & North Africa

Trung Đông · 11 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Ả Rập Xê-út · Armenia và 8 nơi khác

Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 238,000 ₫

Xem các gói Trung Đông

Toàn cầu · 127 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 124 nơi khác

Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 251,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 114 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 111 nơi khác

Dữ liệu cố định · 3 GB · 30 ngày · 277,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 90 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 87 nơi khác

Dữ liệu cố định · 5 GB · 365 ngày · 396,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 44 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Áo · Ba Lan và 41 nơi khác

Dữ liệu cố định · 20 GB · 30 ngày · 422,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

EU + EFTA + Réunion · 40 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Albania · Áo và 37 nơi khác

Dữ liệu cố định · 20 GB · 90 ngày · 620,000 ₫

Xem các gói EU + EFTA + Réunion

Toàn cầu · 119 quốc gia

Thổ Nhĩ Kỳ · Ả Rập Xê-út · Afghanistan và 116 nơi khác

Dữ liệu cố định · 10 GB · 30 ngày · 950,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Dung lượng, tốc độ và mạng khác nhau tùy gói

Hiểu kết nối của bạn

Mạng địa phương

Vodafone · 5G

Bao gồm những gì

Chỉ có dữ liệu — không số điện thoại, không gọi, không SMS. Số của bạn vẫn dùng bình thường trên SIM cũ.

Phát Wi-Fi

Mọi gói ở đây đều có điểm phát sóng cá nhân, nên bạn có thể chia sẻ dữ liệu cho laptop hoặc máy tính bảng. Điểm phát dùng chung dữ liệu với điện thoại, và nhiều thiết bị kết nối cùng lúc sẽ chia nhau tốc độ.

Gói và thời hạn

Gói từ 1 đến 180 ngày, từ 53,000 ₫. Cài eSIM tại nhà qua Wi‑Fi. Mỗi gói đều ghi rõ trước khi thanh toán khi nào bắt đầu và dùng được bao lâu.

Không giới hạn, giải thích rõ ràng

Dành cho chuyến đi: bản đồ và ứng dụng gọi xe ngay khi hạ cánh, WhatsApp và gọi video về nhà, ảnh và mạng xã hội trên đường. Số của bạn vẫn ở SIM của bạn để gọi và nhắn tin.

Tốc độ tối đa, sau đó vẫn tiếp tục có dữ liệu

Mỗi gói không giới hạn ở đây cho một lượng dữ liệu tốc độ cao cố định mỗi ngày (500 MB mỗi ngày · 1 GB mỗi ngày · 2 GB mỗi ngày · 3 GB mỗi ngày), sau đó vẫn dùng tiếp ở tốc độ thấp hơn đến hôm sau (512 kbps · 1 Mbps · 2 Mbps · 5 Mbps · 10 Mbps). Dữ liệu không hết trước khi gói kết thúc.

  • 512 kbps — Gọi điện, Reels và bản đồ
  • 1 Mbps — Mạng xã hội và video
  • 2 Mbps — Mạng xã hội và video
  • 5 Mbps — Video Full HD và phim
  • 10 Mbps — Full HD trên nhiều thiết bị

Gói dữ liệu cố định (1 GB · 2 GB · 3 GB · 5 GB · 10 GB · 15 GB · 20 GB · 30 GB · 45 GB · 50 GB · 70 GB · 100 GB) phù hợp với người biết mình cần bao nhiêu dữ liệu.

Điểm ra IP là gì?

Quốc gia nơi lưu lượng internet của bạn đi ra internet công cộng. Đây không phải VPN hay địa chỉ IP cố định, và ứng dụng vẫn có thể xác định bạn ở nơi khác.

Điểm ra IP bạn có thể chọn ở đây: Hà Lan · NL/FR · PL/UK · UK/EU (chỉ gói dữ liệu cố định) · Vương quốc Anh

So sánh các gói ở trên

Sẵn sàng trước chuyến đi

  1. Kiểm tra điện thoại

    Hỗ trợ eSIM và không khóa mạng.

    Kiểm tra máy có tương thích
  2. Cài đặt qua Wi-Fi

    Làm theo hướng dẫn cho thiết bị của bạn trong đơn hàng.

  3. Kết nối khi đến nơi

    Làm theo quy tắc kích hoạt của gói đã chọn.

Hướng dẫn từng bước cho iPhone và Android

Câu hỏi về Thổ Nhĩ Kỳ

Xem tất cả câu hỏi →
Gói dữ liệu không giới hạn rẻ nhất cho Thổ Nhĩ Kỳ là gói nào?

Gói rẻ nhất của chúng tôi là Cơ bản — từ 53,000 ₫ cho 1 ngày (1 GB tốc độ cao mỗi ngày, sau đó tối đa 512 kbps) và 330,000 ₫ cho 30 ngày (500 MB tốc độ cao mỗi ngày, sau đó tối đa 512 kbps).

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

eSIM cho Thổ Nhĩ Kỳ giá bao nhiêu?

Dữ liệu không giới hạn: 1 ngày từ 53,000 ₫, 7 ngày từ 132,000 ₫, 15 ngày từ 198,000 ₫ và 30 ngày từ 330,000 ₫. Dữ liệu cố định: 7 ngày từ 79,000 ₫, 15 ngày từ 106,000 ₫ và 30 ngày từ 106,000 ₫. Mỗi mức giá là tổng cho cả gói. Với dữ liệu không giới hạn, bạn chọn tốc độ sau phần tốc độ cao mỗi ngày: chậm hơn thì rẻ hơn, nhanh hơn thì đắt hơn.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

eSIM dùng những mạng nào ở Thổ Nhĩ Kỳ?

Các gói cho Thổ Nhĩ Kỳ chạy trên những mạng này: AVEA, Vodafone, Türk Telekom và Turk Telecom. Mỗi gói ghi rõ mạng của mình trước khi bạn thanh toán.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Vì sao ChatGPT, Netflix hay ứng dụng ngân hàng có thể trục trặc ở Thổ Nhĩ Kỳ — và cách xử lý?

Nhiều ứng dụng xác định quốc gia của bạn dựa vào nơi kết nối của bạn có vẻ xuất phát — tức vị trí IP của gói — chứ không phải nơi bạn đang đứng. Qua Vương quốc Anh, Hà Lan, Ba Lan và Pháp, ChatGPT, Claude và Gemini thường dùng được. Kho nội dung của các dịch vụ xem phim trực tuyến như Netflix thường theo quốc gia mà kết nối của bạn có vẻ đang ở, nên một số phim có thể khác với khi ở nhà. Ngân hàng có thể yêu cầu xác minh thêm khi bạn đăng nhập từ nước ngoài: hãy cài đặt mã bảo mật qua ứng dụng trước khi đi, và giữ SIM của bạn luôn bật để nhận tin nhắn SMS. Mỗi gói đều ghi rõ vị trí IP trước khi bạn thanh toán, và “Chọn IP của bạn” cho phép bạn chọn vị trí khác. Mỗi ứng dụng tự quyết định, nên lựa chọn là của bạn.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Những ứng dụng du khách dựa vào ở Thổ Nhĩ Kỳ — và cách cài sẵn trước khi hạ cánh

Du khách tại Thổ Nhĩ Kỳ thường dùng BiTaksi hoặc Uber (taxi) và Getir, Yemeksepeti hoặc Trendyol Go (giao hàng). Ứng dụng địa phương thường quan tâm đến số điện thoại, thẻ thanh toán và quốc gia của kho ứng dụng hơn là vị trí IP, nên hãy cài đặt chúng ở nhà trước khi bay.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Với Thổ Nhĩ Kỳ, tôi có thể chọn những vị trí IP nào?

Các gói cho Thổ Nhĩ Kỳ được bán với những vị trí IP này: Vương quốc Anh, Hà Lan, PL/UK, NL/FR và UK/EU (chỉ gói dữ liệu cố định). Mỗi gói ghi rõ vị trí của mình, và “Chọn IP của bạn” liệt kê chúng kèm giá.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Không giới hạn trong gói Lempart Flex nghĩa là gì?

Nó không hết và không bị ngắt. Mỗi ngày có một lượng cố định — gói này là 500 MB mỗi ngày — chạy tốc độ tối đa; sau đó kết nối vẫn hoạt động ở tốc độ chậm hơn cho hết ngày, và hôm sau tốc độ tối đa quay lại. Không phụ phí, không phải nạp thêm. Tốc độ chậm của gói này là 512 kbps.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Số ngày bắt đầu tính từ khi nào?

Từ khi eSIM kết nối mạng lần đầu tại điểm đến — không phải lúc mua và cũng không phải lúc cài. Vì thế cài ở nhà bằng wifi là dễ nhất: vừa hạ cánh đã có mạng.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Có kèm số điện thoại, gọi hay SMS không?

Không. Đây chỉ là dữ liệu di động. Số của bạn vẫn nằm trên SIM của bạn và hoạt động bình thường, nên cuộc gọi và tin nhắn vẫn đến được; để nhà mạng của bạn không tính cước dữ liệu chuyển vùng, hãy chuyển dữ liệu di động sang eSIM này và để số của bạn bật để nghe gọi.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Mua có cần tài khoản không?

Không. Trên trang này chúng tôi chỉ hỏi địa chỉ email — không tên, không số điện thoại, không mật khẩu, không tài khoản. eSIM và biên nhận được gửi qua email, và mã đơn hàng cùng bốn số cuối của ICCID làm được mọi việc mà tài khoản làm: xem còn lại bao nhiêu, yêu cầu hoàn tiền, báo lỗi.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Hết ngày thì sao?

eSIM ngừng truyền dữ liệu và không phát sinh thêm khoản nào. Một số gói ở đây có thể cộng thêm ngày về sau — gói sẽ ghi rõ trong phần chi tiết; với các gói còn lại, mua lại là cách để dùng tiếp.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Tôi có thể chia sẻ kết nối qua điểm phát sóng không?

Có, với mọi gói cước. Những gì máy tính xách tay, máy tính bảng hay chiếc điện thoại thứ hai dùng đều tính vào cùng dung lượng với điện thoại của bạn: với gói không giới hạn, dung lượng tốc độ tối đa của ngày được dùng trước, sau đó gói cước vẫn chạy tiếp ở tốc độ đã nêu. Khi nhiều thiết bị kết nối cùng lúc, tốc độ sẽ được chia cho các thiết bị đó.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Nó có chạy trên điện thoại của tôi không?

Điện thoại phải hỗ trợ eSIM và không bị khoá theo một nhà mạng. Phần lớn máy bán ra vài năm gần đây đều hỗ trợ; máy bị khoá sẽ từ chối eSIM dù mọi thứ khác đều đúng.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Cần giúp chọn gói?

Chúng tôi thường trả lời trong một ngày làm việc. Chính sách hoàn tiền

Nhận trợ giúp