eSIM của tôi

eSIM du lịch Nhật Bản

Nhật Bản

NTT Docomo · SoftBank · 5GHỗ trợ phát Wi-Fi
Nhật Bản

Các lựa chọn dữ liệu không giới hạnBạn chọn tốc độKhông cần đăng ký

Nhật Bản · 7 ngàyTổng giá bằng VND

Tất cả các gói (130) ↓

Nhật Bản · Tổng giá bằng VND. Mỗi gói ghi rõ quốc gia nơi lưu lượng đi ra internet công cộng.

Dữ liệu không giới hạn
Số ngàyTốc độ cao mỗi ngàyTốc độ sau giới hạnĐiểm ra IPGiá
1 ngày500 MB512 kbpsSingapore79,000 ₫ 79,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày5 GB200 kbpsNhật Bản79,000 ₫ 79,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày1 GB1 MbpsHồng Kông93,000 ₫ 93,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày1 GB5 MbpsHồng Kông106,000 ₫ 106,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày30 GB200 kbpsNhật Bản106,000 ₫ 106,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày2 GB1 MbpsHồng Kông119,000 ₫ 119,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày1 GB10 MbpsSingapore132,000 ₫ 132,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày2 GB5 MbpsSingapore159,000 ₫ 159,000 ₫ mỗi ngày
1 ngày100 GB200 kbpsNhật Bản185,000 ₫ 185,000 ₫ mỗi ngày
3 ngày500 MB512 kbpsSingapore119,000 ₫ 39,667 ₫ mỗi ngày
3 ngày1 GB1 MbpsHồng Kông145,000 ₫ 48,333 ₫ mỗi ngày
3 ngàyKhông giới hạn, tối đa 10 Mbps——172,000 ₫ 57,333 ₫ mỗi ngày
3 ngày1 GB5 MbpsHồng Kông185,000 ₫ 61,667 ₫ mỗi ngày
3 ngày30 GB128 kbpsNhật Bản185,000 ₫ 61,667 ₫ mỗi ngày
3 ngày2 GB10 MbpsNhật Bản224,000 ₫ 74,667 ₫ mỗi ngày
3 ngày2 GB1 MbpsHồng Kông238,000 ₫ 79,333 ₫ mỗi ngày
3 ngàyKhông giới hạn, tốc độ tối đa——251,000 ₫ 83,667 ₫ mỗi ngày
5 ngày500 MB512 kbpsSingapore145,000 ₫ 29,000 ₫ mỗi ngày
5 ngày1 GB1 MbpsHồng Kông185,000 ₫ 37,000 ₫ mỗi ngày
5 ngày1 GB5 MbpsHồng Kông264,000 ₫ 52,800 ₫ mỗi ngày
5 ngày10 GB200 kbpsNhật Bản264,000 ₫ 52,800 ₫ mỗi ngày
5 ngàyKhông giới hạn, tối đa 10 Mbps—Nhật Bản356,000 ₫ 71,200 ₫ mỗi ngày
5 ngày2 GB10 MbpsNhật Bản356,000 ₫ 71,200 ₫ mỗi ngày
5 ngàyKhông giới hạn, tốc độ tối đa——370,000 ₫ 74,000 ₫ mỗi ngày
7 ngày500 MB512 kbpsSingapore172,000 ₫ 24,571 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GB128 kbpsNhật Bản172,000 ₫ 24,571 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GB1 MbpsHồng Kông238,000 ₫ 34,000 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GB5 MbpsHồng Kông356,000 ₫ 50,857 ₫ mỗi ngày
7 ngày10 GB200 kbpsNhật Bản356,000 ₫ 50,857 ₫ mỗi ngày
7 ngày2 GB10 MbpsNhật Bản462,000 ₫ 66,000 ₫ mỗi ngày
7 ngàyKhông giới hạn, tốc độ tối đa——488,000 ₫ 69,714 ₫ mỗi ngày
7 ngàyKhông giới hạn, tốc độ tối đa—Nhật Bản528,000 ₫ 75,429 ₫ mỗi ngày
10 ngày500 MB512 kbpsSingapore224,000 ₫ 22,400 ₫ mỗi ngày
10 ngày1 GB128 kbpsNhật Bản224,000 ₫ 22,400 ₫ mỗi ngày
10 ngày1 GB256 kbps—224,000 ₫ 22,400 ₫ mỗi ngày
10 ngày5 GB200 kbpsNhật Bản290,000 ₫ 29,000 ₫ mỗi ngày
10 ngày1 GB1 MbpsHồng Kông317,000 ₫ 31,700 ₫ mỗi ngày
10 ngàyKhông giới hạn, tối đa 10 Mbps——475,000 ₫ 47,500 ₫ mỗi ngày
10 ngày1 GB5 MbpsHồng Kông488,000 ₫ 48,800 ₫ mỗi ngày
10 ngày10 GB200 kbpsNhật Bản501,000 ₫ 50,100 ₫ mỗi ngày
10 ngày2 GB10 MbpsNhật Bản620,000 ₫ 62,000 ₫ mỗi ngày
10 ngày2 GB1 MbpsHồng Kông620,000 ₫ 62,000 ₫ mỗi ngày
10 ngàyKhông giới hạn, tốc độ tối đa——647,000 ₫ 64,700 ₫ mỗi ngày
15 ngày1 GB128 kbpsNhật Bản290,000 ₫ 19,333 ₫ mỗi ngày
15 ngày1 GB256 kbps—290,000 ₫ 19,333 ₫ mỗi ngày
15 ngày500 MB512 kbpsSingapore304,000 ₫ 20,267 ₫ mỗi ngày
15 ngày5 GB200 kbpsNhật Bản422,000 ₫ 28,133 ₫ mỗi ngày
15 ngày1 GB1 MbpsHồng Kông462,000 ₫ 30,800 ₫ mỗi ngày
15 ngày1 GB5 MbpsHồng Kông713,000 ₫ 47,533 ₫ mỗi ngày
15 ngày10 GB200 kbpsNhật Bản739,000 ₫ 49,267 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GB1 MbpsHồng Kông910,000 ₫ 60,667 ₫ mỗi ngày
15 ngàyKhông giới hạn, tốc độ tối đa——924,000 ₫ 61,600 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GB5 MbpsHồng Kông1,003,000 ₫ 66,867 ₫ mỗi ngày
15 ngày1 GB10 MbpsSingapore1,029,000 ₫ 68,600 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GB10 MbpsHồng Kông1,201,000 ₫ 80,067 ₫ mỗi ngày
20 ngày500 MB512 kbpsSingapore383,000 ₫ 19,150 ₫ mỗi ngày
20 ngày1 GB256 kbps—383,000 ₫ 19,150 ₫ mỗi ngày
20 ngày5 GB200 kbpsNhật Bản554,000 ₫ 27,700 ₫ mỗi ngày
20 ngày1 GB1 MbpsHồng Kông581,000 ₫ 29,050 ₫ mỗi ngày
20 ngày30 GB200 kbpsNhật Bản831,000 ₫ 41,550 ₫ mỗi ngày
20 ngày30 GB128 kbpsNhật Bản1,082,000 ₫ 54,100 ₫ mỗi ngày
20 ngày2 GB1 MbpsHồng Kông1,148,000 ₫ 57,400 ₫ mỗi ngày
20 ngàyKhông giới hạn, tốc độ tối đa——1,214,000 ₫ 60,700 ₫ mỗi ngày
20 ngày2 GB5 MbpsHồng Kông1,333,000 ₫ 66,650 ₫ mỗi ngày
20 ngày2 GB10 MbpsHồng Kông1,583,000 ₫ 79,150 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GB128 kbpsNhật Bản528,000 ₫ 17,600 ₫ mỗi ngày
30 ngày500 MB384 kbpsHồng Kông541,000 ₫ 18,033 ₫ mỗi ngày
30 ngày500 MB512 kbpsSingapore554,000 ₫ 18,467 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GB1 MbpsHồng Kông844,000 ₫ 28,133 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GB5 MbpsHồng Kông1,135,000 ₫ 37,833 ₫ mỗi ngày
30 ngày2 GB1 MbpsHồng Kông1,662,000 ₫ 55,400 ₫ mỗi ngày
30 ngày2 GB5 MbpsHồng Kông1,702,000 ₫ 56,733 ₫ mỗi ngày
30 ngày1 GB10 MbpsSingapore1,741,000 ₫ 58,033 ₫ mỗi ngày
30 ngày2 GB10 MbpsHồng Kông2,032,000 ₫ 67,733 ₫ mỗi ngày
31 ngàyKhông giới hạn, tốc độ tối đa——1,873,000 ₫ 60,419 ₫ mỗi ngày
31 ngàyKhông giới hạn, tốc độ tối đa—Nhật Bản2,401,000 ₫ 77,452 ₫ mỗi ngày
Dữ liệu cố định
Số ngàyDữ liệuĐiểm ra IPGiá
1 ngày502 MBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu106,000 ₫ 106,000 ₫ mỗi ngày
4 ngày12 GBNhật Bản224,000 ₫ 56,000 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GBHồng Kông93,000 ₫ 13,286 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GBNhật Bản93,000 ₫ 13,286 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GBSingapore93,000 ₫ 13,286 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GBVương quốc Anh132,000 ₫ 18,857 ₫ mỗi ngày
7 ngày1 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu132,000 ₫ 18,857 ₫ mỗi ngày
7 ngày3 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu238,000 ₫ 34,000 ₫ mỗi ngày
7 ngày21 GBNhật Bản343,000 ₫ 49,000 ₫ mỗi ngày
7 ngày30 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu1,003,000 ₫ 143,286 ₫ mỗi ngày
10 ngày100 GBNhật Bản831,000 ₫ 83,100 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GBHồng Kông106,000 ₫ 7,067 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GBVương quốc Anh185,000 ₫ 12,333 ₫ mỗi ngày
15 ngày2 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu277,000 ₫ 18,467 ₫ mỗi ngày
15 ngày5 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu370,000 ₫ 24,667 ₫ mỗi ngày
15 ngày30 GBHồng Kông396,000 ₫ 26,400 ₫ mỗi ngày
15 ngày30 GBSingapore501,000 ₫ 33,400 ₫ mỗi ngày
15 ngày45 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu1,412,000 ₫ 94,133 ₫ mỗi ngày
15 ngày50 GBHồng Kông607,000 ₫ 40,467 ₫ mỗi ngày
15 ngày50 GBSingapore739,000 ₫ 49,267 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GBHồng Kông119,000 ₫ 3,967 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GBNhật Bản119,000 ₫ 3,967 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GBSingapore132,000 ₫ 4,400 ₫ mỗi ngày
30 ngày3 GBVương quốc Anh251,000 ₫ 8,367 ₫ mỗi ngày
30 ngày5 GBHồng Kông145,000 ₫ 4,833 ₫ mỗi ngày
30 ngày5 GBNhật Bản145,000 ₫ 4,833 ₫ mỗi ngày
30 ngày5 GBSingapore172,000 ₫ 5,733 ₫ mỗi ngày
30 ngày5 GBVương quốc Anh370,000 ₫ 12,333 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBNhật Bản185,000 ₫ 6,167 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBHồng Kông198,000 ₫ 6,600 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBSingapore238,000 ₫ 7,933 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu660,000 ₫ 22,000 ₫ mỗi ngày
30 ngày10 GBVương quốc Anh726,000 ₫ 24,200 ₫ mỗi ngày
30 ngày15 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu884,000 ₫ 29,467 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBNhật Bản304,000 ₫ 10,133 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBHồng Kông317,000 ₫ 10,567 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBSingapore396,000 ₫ 13,200 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu1,148,000 ₫ 38,267 ₫ mỗi ngày
30 ngày20 GBVương quốc Anh1,412,000 ₫ 47,067 ₫ mỗi ngày
30 ngày30 GBNhật Bản409,000 ₫ 13,633 ₫ mỗi ngày
30 ngày30 GBHồng Kông422,000 ₫ 14,067 ₫ mỗi ngày
30 ngày30 GBSingapore554,000 ₫ 18,467 ₫ mỗi ngày
30 ngày30 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu1,689,000 ₫ 56,300 ₫ mỗi ngày
30 ngày50 GBNhật Bản620,000 ₫ 20,667 ₫ mỗi ngày
30 ngày50 GBHồng Kông647,000 ₫ 21,567 ₫ mỗi ngày
30 ngày50 GBSingapore831,000 ₫ 27,700 ₫ mỗi ngày
30 ngày70 GBVương quốc Anh / Liên Minh Châu Âu2,190,000 ₫ 73,000 ₫ mỗi ngày
45 ngày100 GBNhật Bản1,082,000 ₫ 24,044 ₫ mỗi ngày
90 ngày3 GBNhật Bản185,000 ₫ 2,056 ₫ mỗi ngày
90 ngày5 GBNhật Bản251,000 ₫ 2,789 ₫ mỗi ngày
90 ngày10 GBNhật Bản396,000 ₫ 4,400 ₫ mỗi ngày
90 ngày30 GBNhật Bản475,000 ₫ 5,278 ₫ mỗi ngày
90 ngày50 GBNhật Bản765,000 ₫ 8,500 ₫ mỗi ngày
180 ngày50 GBNhật Bản1,187,000 ₫ 6,594 ₫ mỗi ngày

So sánh giá và dịch vụ: eSIM du lịch và nhà mạng

So sánh cho Nhật Bản Đọc bài so sánh đầy đủ →

Nhà cung cấpLempart FlexAiralo (mở trong thẻ mới)Saily (mở trong thẻ mới)Ubigi (mở trong thẻ mới)Holafly (mở trong thẻ mới)Yesim (mở trong thẻ mới)
Nhật Bản Cơ bản
512 kbps
Nhật Bản Hằng ngày
1 Mbps
Nhật Bản Tốc độ cao hơn
5 Mbps
Không giới hạn · 7 ngày172,000 ₫238,000 ₫356,000 ₫682,069 ₫694,681 ₫—707,808 ₫756,711 ₫
Không giới hạn · 30 ngày554,000 ₫844,000 ₫1,135,000 ₫1,775,954 ₫1,852,912 ₫1,673,000 ₫1,902,073 ₫1,698,739 ₫
10 GB · 30 ngày185,000 ₫463,292 ₫463,035 ₫424,685 ₫—494,179 ₫
Tốc độ cao mỗi ngày500 MB1 GB1 GB3 GB5 GBTổng 60 GBKhông công bố giới hạnTrang FAQ của chính Holafly nói một số nhà mạng áp dụng chính sách sử dụng hợp lý có thể giảm tốc độ sau "một hạn mức dữ liệu tốc độ cao nhất định", nhưng không công bố đó là bao nhiêu dữ liệu và giảm xuống tốc độ nào. Bạn không thể biết trước khi nào kết nối sẽ chậm lại. Mỗi gói Lempart Flex đều ghi rõ cả hai trước khi thanh toán.Không công bố giới hạnTrang trợ giúp của chính Yesim nói nhà mạng có thể giảm tốc độ mạng cho đến khi chu kỳ ngày hoặc tháng của bạn được đặt lại, nhưng không công bố sau bao nhiêu dữ liệu hay xuống tốc độ nào. Bạn không thể biết trước khi nào kết nối sẽ chậm lại. Mỗi gói Lempart Flex đều ghi rõ cả hai trước khi thanh toán.
Tốc độ sau giới hạnSau phần dữ liệu tốc độ cao mỗi ngày, tốc độ thấp hơn vẫn cho bạn dùng thoải mái nhiều dịch vụ. Tìm hiểu thêm về tốc độ →512 kbps1 Mbps5 Mbps1 Mbps1 Mbps2 Mbps
Hotspot✓✓✓✓✓✓Tối đa 1 GB mỗi ngàyTùy nhà mạng
Chọn quốc gia IPNhật Bản: kết nối qua Singapore, Hồng Kông hoặc Nhật Bản — tùy bạn chọn. Quốc gia nơi lưu lượng internet của bạn đi ra internet công cộng. Đây không phải VPN hay địa chỉ IP cố định, và ứng dụng vẫn có thể xác định bạn ở nơi khác. Điểm ra IP là gì? →✓✓✓✗✗✓Ubigi cho phép chuyển sang IP của quốc gia bạn cư trú, chỉ dành cho cư dân Pháp, Canada, Bỉ, Nhật Bản, Úc, Mỹ, Đức, Thụy Sĩ, Singapore và Anh (trang IP của chính họ). Lempart Flex cho mọi du khách chọn quốc gia IP, từ nhiều quốc gia hơn và ở nhiều điểm đến hơn hẳn.✗✗
Không cần tài khoản✓✓✓✗✗Saily: trang trợ giúp của họ nói bạn cần tạo tài khoản (đăng nhập bằng Google, Apple hoặc Microsoft) để bắt đầu dùng eSIM.✓Ubigi: mua trên trang web không cần tài khoản; ứng dụng của họ yêu cầu tạo tài khoản.✓Holafly: trang của chính họ nói có thể mua với tư cách khách; tài khoản được tạo bằng email bạn dùng.✗Yesim: các bước mua bắt đầu bằng việc đăng nhập tài khoản Yesim.
Hoàn tiền và phần thưởngHoàn 10% mỗi lần muaHoàn 10% mỗi lần muaHoàn 10% mỗi lần mua✓✓—✓✓
Nhà cung cấp7 ngày30 ngày10 GB
Lempart FlexNhật Bản Cơ bản · 500 MB → 512 kbps172,000 ₫554,000 ₫185,000 ₫
Lempart FlexNhật Bản Hằng ngày · 1 GB → 1 Mbps238,000 ₫844,000 ₫185,000 ₫
Lempart FlexNhật Bản Tốc độ cao hơn · 1 GB → 5 Mbps356,000 ₫1,135,000 ₫185,000 ₫
Airalo3 GB → 1 Mbps682,069 ₫1,775,954 ₫463,292 ₫
Saily5 GB → 1 Mbps694,681 ₫1,852,912 ₫463,035 ₫
UbigiTổng 60 GB → 2 Mbps—1,673,000 ₫424,685 ₫
HolaflyKhông công bố giới hạn707,808 ₫1,902,073 ₫—
YesimKhông công bố giới hạn756,711 ₫1,698,739 ₫494,179 ₫
  • ✓ Chọn quốc gia IP
  • ✓ Không cần tài khoản
  • ✓ Hotspot
  • Hoàn tiền và phần thưởng: Hoàn 10% mỗi lần mua

Nhật Bản, dữ liệu không giới hạn trong 30 ngày — Lempart Flex: Cơ bản 554,000 ₫ (512 kbps sau dung lượng hằng ngày), Hằng ngày 844,000 ₫ (1 Mbps), Tốc độ cao hơn 1,135,000 ₫ (5 Mbps). Các eSIM du lịch khác nêu ở đây có giá 1,673,000 ₫–1,902,073 ₫.

✓ có · ✗ không · — không nêu trên trang của nhà cung cấp. Với nhà cung cấp khác, ✗ nghĩa là trang của họ không cung cấp điều này khi chúng tôi kiểm tra. Giá được kiểm tra ngày 25 tháng 10, 2026. Nguồn: airalo.com, trang web của chính các nhà cung cấp. Quy đổi theo tỷ giá hôm nay. Có thể áp dụng thuế. Các gói khác nhau về dữ liệu tốc độ cao và tốc độ sau đó — hãy đọc điều khoản của từng nhà cung cấp trước khi mua.

Đi xa hơn Nhật Bản?

Các gói này cũng bao gồm Nhật Bản.

Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc · 3 quốc gia

Nhật Bản · Hàn Quốc · Trung Quốc

Không giới hạn · 7 ngày · từ 277,000 ₫sau đó tối đa 384 kbps

Xem các gói Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc

Toàn cầu · 100 quốc gia

Nhật Bản · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 97 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 620,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Toàn cầu

Châu Á · 14 quốc gia

Nhật Bản · Ấn Độ · Bangladesh và 11 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 304,000 ₫sau đó tối đa 1 Mbps

Xem các gói Châu Á

Europe & Asia · 54 quốc gia

Nhật Bản · Áo · Ba Lan và 51 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 409,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Europe & Asia

Châu Á · 19 quốc gia

Nhật Bản · Ấn Độ · Bangladesh và 16 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 449,000 ₫sau đó tối đa 384 kbps

Xem các gói Châu Á

Châu Á · 21 quốc gia

Nhật Bản · Armenia · Ấn Độ và 18 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 488,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Châu Á

Châu Á · 12 quốc gia · 10 Mbps

Nhật Bản · Đài Loan · Hàn Quốc và 9 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 541,000 ₫sau đó tối đa 10 Mbps

Xem các gói Châu Á

Châu Á · 16 quốc gia

Nhật Bản · Ấn Độ · Bangladesh và 13 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 647,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Châu Á

Toàn cầu · 67 quốc gia

Nhật Bản · Ai Cập · Áo và 64 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 647,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Toàn cầu

Châu Á · 12 quốc gia · 384 kbps

Nhật Bản · Campuchia · Đài Loan và 9 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 660,000 ₫sau đó tối đa 384 kbps

Xem các gói Châu Á

Asia-Pacific · 11 quốc gia

Nhật Bản · Campuchia · Hàn Quốc và 8 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 713,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Asia-Pacific

Châu Á · 28 quốc gia

Nhật Bản · Ấn Độ · Bangladesh và 25 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 765,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Châu Á

Toàn cầu · 117 quốc gia

Nhật Bản · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 114 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,161,000 ₫sau đó tối đa 384 kbps

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 169 quốc gia

Nhật Bản · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 166 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,346,000 ₫sau đó tối đa 512 kbps

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 107 quốc gia

Nhật Bản · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 104 nơi khác

Không giới hạn · 7 ngày · từ 1,464,000 ₫sau đó tối đa 5 Mbps

Xem các gói Toàn cầu

Asia-Pacific · 10 quốc gia

Nhật Bản · Hàn Quốc · Indonesia và 7 nơi khác

Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 93,000 ₫

Xem các gói Asia-Pacific

Châu Á · 15 quốc gia

Nhật Bản · Ấn Độ · Campuchia và 12 nơi khác

Dữ liệu cố định · 0.5 GB · 1 ngày · 119,000 ₫

Xem các gói Châu Á

Châu Á · 20 quốc gia

Nhật Bản · Ả Rập Xê-út · Ấn Độ và 17 nơi khác

Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 145,000 ₫

Xem các gói Châu Á

Nhật Bản & Hàn Quốc · 2 quốc gia

Nhật Bản · Hàn Quốc

Dữ liệu cố định · 3 GB · 30 ngày · 172,000 ₫

Xem các gói Nhật Bản & Hàn Quốc

Toàn cầu · 127 quốc gia

Nhật Bản · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 124 nơi khác

Dữ liệu cố định · 1 GB · 7 ngày · 251,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 114 quốc gia

Nhật Bản · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 111 nơi khác

Dữ liệu cố định · 3 GB · 30 ngày · 277,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 90 quốc gia

Nhật Bản · Ả Rập Xê-út · Ai Cập và 87 nơi khác

Dữ liệu cố định · 5 GB · 365 ngày · 396,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Toàn cầu · 119 quốc gia

Nhật Bản · Ả Rập Xê-út · Afghanistan và 116 nơi khác

Dữ liệu cố định · 10 GB · 30 ngày · 950,000 ₫

Xem các gói Toàn cầu

Dung lượng, tốc độ và mạng khác nhau tùy gói

Hiểu kết nối của bạn

Mạng địa phương

NTT Docomo (5G), SoftBank (5G), NTT docomo (5G), Rakuten Mobile (5G), KDDI/au (5G), KDDI (5G), Softbank (5G), DOCOMO (5G)

Bao gồm những gì

Chỉ có dữ liệu — không số điện thoại, không gọi, không SMS. Số của bạn vẫn dùng bình thường trên SIM cũ.

Phát Wi-Fi

Mọi gói ở đây đều có điểm phát sóng cá nhân, nên bạn có thể chia sẻ dữ liệu cho laptop hoặc máy tính bảng. Điểm phát dùng chung dữ liệu với điện thoại, và nhiều thiết bị kết nối cùng lúc sẽ chia nhau tốc độ.

Gói và thời hạn

Gói từ 1 đến 180 ngày, từ 79,000 ₫. Cài eSIM tại nhà qua Wi‑Fi. Mỗi gói đều ghi rõ trước khi thanh toán khi nào bắt đầu và dùng được bao lâu.

Không giới hạn, giải thích rõ ràng

Dành cho chuyến đi: bản đồ và ứng dụng gọi xe ngay khi hạ cánh, WhatsApp và gọi video về nhà, ảnh và mạng xã hội trên đường. Số của bạn vẫn ở SIM của bạn để gọi và nhắn tin.

Tốc độ tối đa, sau đó vẫn tiếp tục có dữ liệu

Mỗi gói không giới hạn ở đây cho một lượng dữ liệu tốc độ cao cố định mỗi ngày (500 MB mỗi ngày · 1 GB mỗi ngày · 2 GB mỗi ngày · 5 GB mỗi ngày · 10 GB mỗi ngày · 30 GB mỗi ngày · 100 GB mỗi ngày), sau đó vẫn dùng tiếp ở tốc độ thấp hơn đến hôm sau (128 kbps · 200 kbps · 256 kbps · 384 kbps · 512 kbps · 1 Mbps · 5 Mbps · 10 Mbps). Dữ liệu không hết trước khi gói kết thúc.

Các gói có nhãn “Không giới hạn hằng ngày” là ngoại lệ: không có dung lượng theo ngày, cùng một tốc độ trong suốt gói.

  • 128 kbps — Nhắn tin, email và bản đồ
  • 200 kbps — Nhắn tin, email và bản đồ
  • 256 kbps — Nhắn tin, email và bản đồ
  • 384 kbps — Nhắn tin, email và bản đồ
  • 512 kbps — Gọi điện, Reels và bản đồ
  • 1 Mbps — Mạng xã hội và video
  • 5 Mbps — Video Full HD và phim
  • 10 Mbps — Full HD trên nhiều thiết bị

Gói dữ liệu cố định (502 MB · 1 GB · 2 GB · 3 GB · 5 GB · 10 GB · 12 GB · 15 GB · 20 GB · 21 GB · 30 GB · 45 GB · 50 GB · 70 GB · 100 GB) phù hợp với người biết mình cần bao nhiêu dữ liệu.

Điểm ra IP là gì?

Quốc gia nơi lưu lượng internet của bạn đi ra internet công cộng. Đây không phải VPN hay địa chỉ IP cố định, và ứng dụng vẫn có thể xác định bạn ở nơi khác.

Điểm ra IP bạn có thể chọn ở đây: Hồng Kông · Nhật Bản · Singapore · UK/EU (chỉ gói dữ liệu cố định) · Vương quốc Anh (chỉ gói dữ liệu cố định)

So sánh các gói ở trên

Sẵn sàng trước chuyến đi

  1. Kiểm tra điện thoại

    Hỗ trợ eSIM và không khóa mạng.

    Kiểm tra máy có tương thích
  2. Cài đặt qua Wi-Fi

    Làm theo hướng dẫn cho thiết bị của bạn trong đơn hàng.

  3. Kết nối khi đến nơi

    Làm theo quy tắc kích hoạt của gói đã chọn.

Hướng dẫn từng bước cho iPhone và Android

Câu hỏi về Nhật Bản

Xem tất cả câu hỏi →
Gói dữ liệu không giới hạn rẻ nhất cho Nhật Bản là gói nào?

Gói rẻ nhất của chúng tôi là Cơ bản — từ 79,000 ₫ cho 1 ngày và 554,000 ₫ cho 30 ngày (500 MB tốc độ cao mỗi ngày, sau đó tối đa 512 kbps).

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

eSIM cho Nhật Bản giá bao nhiêu?

Dữ liệu không giới hạn: 1 ngày từ 79,000 ₫, 7 ngày từ 172,000 ₫, 15 ngày từ 304,000 ₫ và 30 ngày từ 541,000 ₫. Dữ liệu cố định: 1 ngày từ 106,000 ₫, 7 ngày từ 93,000 ₫, 15 ngày từ 106,000 ₫ và 30 ngày từ 119,000 ₫. Mỗi mức giá là tổng cho cả gói. Với dữ liệu không giới hạn, bạn chọn tốc độ sau phần tốc độ cao mỗi ngày: chậm hơn thì rẻ hơn, nhanh hơn thì đắt hơn.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

eSIM dùng những mạng nào ở Nhật Bản?

Các gói cho Nhật Bản chạy trên những mạng này: KDDI, SoftBank và NTT Docomo. Mỗi gói ghi rõ mạng của mình trước khi bạn thanh toán.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Vì sao ChatGPT, Netflix hay ứng dụng ngân hàng có thể trục trặc ở Nhật Bản — và cách xử lý?

Nhiều ứng dụng xác định quốc gia của bạn dựa vào nơi kết nối của bạn có vẻ xuất phát — tức vị trí IP của gói — chứ không phải nơi bạn đang đứng. Qua IP Hồng Kông, ChatGPT và Claude thường không mở được vì Hồng Kông không có trong danh sách quốc gia được hỗ trợ của họ; Gemini và Copilot thì thường mở được. Qua Singapore, Vương quốc Anh và Nhật Bản, ChatGPT, Claude và Gemini thường dùng được. Kho nội dung của các dịch vụ xem phim trực tuyến như Netflix thường theo quốc gia mà kết nối của bạn có vẻ đang ở, nên một số phim có thể khác với khi ở nhà. Ngân hàng có thể yêu cầu xác minh thêm khi bạn đăng nhập từ nước ngoài: hãy cài đặt mã bảo mật qua ứng dụng trước khi đi, và giữ SIM của bạn luôn bật để nhận tin nhắn SMS. Mỗi gói đều ghi rõ vị trí IP trước khi bạn thanh toán, và “Chọn IP của bạn” cho phép bạn chọn vị trí khác. Mỗi ứng dụng tự quyết định, nên lựa chọn là của bạn.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Những ứng dụng du khách dựa vào ở Nhật Bản — và cách cài sẵn trước khi hạ cánh

Du khách tại Nhật Bản thường dùng LINE (nhắn tin), GO (taxi), Suica (tàu và mua sắm), NAVITIME hoặc Japan Transit Planner (tuyến tàu) và Tabelog (nhà hàng). Ứng dụng địa phương thường quan tâm đến số điện thoại, thẻ thanh toán và quốc gia của kho ứng dụng hơn là vị trí IP, nên hãy cài đặt chúng ở nhà trước khi bay.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Với Nhật Bản, tôi có thể chọn những vị trí IP nào?

Các gói cho Nhật Bản được bán với những vị trí IP này: Singapore, UK/EU (chỉ gói dữ liệu cố định), Hồng Kông, Nhật Bản và Vương quốc Anh (chỉ gói dữ liệu cố định). Mỗi gói ghi rõ vị trí của mình, và “Chọn IP của bạn” liệt kê chúng kèm giá.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Không giới hạn trong gói Lempart Flex nghĩa là gì?

Nó không hết và không bị ngắt. Mỗi ngày có một lượng cố định — gói này là 500 MB mỗi ngày — chạy tốc độ tối đa; sau đó kết nối vẫn hoạt động ở tốc độ chậm hơn cho hết ngày, và hôm sau tốc độ tối đa quay lại. Không phụ phí, không phải nạp thêm. Tốc độ chậm của gói này là 384 kbps.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Số ngày bắt đầu tính từ khi nào?

Từ khi eSIM kết nối mạng lần đầu tại điểm đến — không phải lúc mua và cũng không phải lúc cài. Vì thế cài ở nhà bằng wifi là dễ nhất: vừa hạ cánh đã có mạng.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Có kèm số điện thoại, gọi hay SMS không?

Không. Đây chỉ là dữ liệu di động. Số của bạn vẫn nằm trên SIM của bạn và hoạt động bình thường, nên cuộc gọi và tin nhắn vẫn đến được; để nhà mạng của bạn không tính cước dữ liệu chuyển vùng, hãy chuyển dữ liệu di động sang eSIM này và để số của bạn bật để nghe gọi.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Mua có cần tài khoản không?

Không. Trên trang này chúng tôi chỉ hỏi địa chỉ email — không tên, không số điện thoại, không mật khẩu, không tài khoản. eSIM và biên nhận được gửi qua email, và mã đơn hàng cùng bốn số cuối của ICCID làm được mọi việc mà tài khoản làm: xem còn lại bao nhiêu, yêu cầu hoàn tiền, báo lỗi.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Hết ngày thì sao?

eSIM ngừng truyền dữ liệu và không phát sinh thêm khoản nào. Một số gói ở đây có thể cộng thêm ngày về sau — gói sẽ ghi rõ trong phần chi tiết; với các gói còn lại, mua lại là cách để dùng tiếp.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Tôi có thể chia sẻ kết nối qua điểm phát sóng không?

Có, với mọi gói cước. Những gì máy tính xách tay, máy tính bảng hay chiếc điện thoại thứ hai dùng đều tính vào cùng dung lượng với điện thoại của bạn: với gói không giới hạn, dung lượng tốc độ tối đa của ngày được dùng trước, sau đó gói cước vẫn chạy tiếp ở tốc độ đã nêu. Khi nhiều thiết bị kết nối cùng lúc, tốc độ sẽ được chia cho các thiết bị đó.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Nó có chạy trên điện thoại của tôi không?

Điện thoại phải hỗ trợ eSIM và không bị khoá theo một nhà mạng. Phần lớn máy bán ra vài năm gần đây đều hỗ trợ; máy bị khoá sẽ từ chối eSIM dù mọi thứ khác đều đúng.

Xem thêm trong “Cách hoạt động” →

Cần giúp chọn gói?

Chúng tôi thường trả lời trong một ngày làm việc. Chính sách hoàn tiền

Nhận trợ giúp